演

エン

Kanji thứ 159 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Performance / Act / Play

Biểu diễn / Diễn xuất

Số nét

14

Bộ n

氵

thủy

Cấu trúc

⿰氵寅

Cách đọc

On’yomi
エン

Gợi nhớ

Nước chảy nhẹ nhàng trong một buổi diễn kịch.

Từ ví dụ

  • 演劇 えんげき

    Drama / Play

    Kịch

  • 演奏 えんそう

    Musical performance

    Biểu diễn âm nhạc

  • 演説 えんせつ

    Speech / Address

    Bài diễn thuyết

Kanji N3 khác