満
マン/み-ちる・み-たす
Kanji thứ 200 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Full / Satisfy / Fill
Đầy / Thỏa mãn
Số nét
12
Bộ n
氵
thủy
Cấu trúc
⿰氵⿱卄両
Cách đọc
- On’yomi
- マン
- Kun’yomi
- み-ちる・み-たす
Gợi nhớ
Nước tràn ra để lấp đầy hoàn toàn vật chứa.
Từ ví dụ
満足 まんぞく
Satisfaction
Sự thỏa mãn
満員 まんいん
Full capacity / Crowded
Đầy chỗ / Đông đúc
満ちる みちる
To become full
Trở nên đầy