余
ヨ/あま-る・あま-す
Kanji thứ 272 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Too much / Surplus / Excess
Thừa / Dư thừa
Số nét
7
Bộ n
�
đầu
Cấu trúc
⿱亼朩
Cách đọc
- On’yomi
- ヨ
- Kun’yomi
- あま-る・あま-す
Gợi nhớ
Một nơi trú ẩn với gỗ thừa còn sót lại bên dưới.
Từ ví dụ
余る あまる
To remain / be left over
Còn lại / Dư ra
余計 よけい
Unnecessary / Too much
Không cần thiết / Quá mức
余分 よぶん
Extra / Excess
Thừa / Dư thừa