儒
ジュ
Kanji thứ 1066 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
Confucian
Nho giáo
Số nét
16
Bộ n
亻
nhân
Cấu trúc
⿰亻需
Cách đọc
- On’yomi
- ジュ
Gợi nhớ
Một con người và nhu cầu tượng trưng cho một học giả Nho giáo.
Từ ví dụ
儒教 じゅきょう
Confucianism
Nho giáo
儒者 じゅしゃ
Confucian scholar
học giả Nho giáo
儒学 じゅがく
Confucian studies
Nho học