迫
ハク/せま.る
Kanji thứ 153 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
urge; force; imminent; spur on
thúc ép, áp sát
Số nét
8
Bộ n
⻌
bộ sước
Cấu trúc
⿺⻌白
Cách đọc
- On’yomi
- ハク
- Kun’yomi
- せま.る
Gợi nhớ
Một sức mạnh trắng tiến lại gần và thúc ép.
Từ ví dụ
迫る せまる
to approach; to press; to urge
tiếp cận, thúc ép
迫真 はくしん
true to life; realism
chân thực
迫力 はくりょく
power; impact; force
sức mạnh, uy lực