趣
シュ/おもむき・おもむ.く
Kanji thứ 311 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
purport; gist; elegance; interest; proceed to
ý nghĩa, vẻ tao nhã, sự thú vị
Số nét
15
Bộ n
走
tẩu
Cấu trúc
⿺走取
Cách đọc
- On’yomi
- シュ
- Kun’yomi
- おもむき・おもむ.く
Gợi nhớ
Người chạy về phía mục tiêu cho thấy ý nghĩa.
Từ ví dụ
意趣 いしゅ
grudge; spite
oán hận
情趣 じょうしゅ
charm
sự quyến rũ
趣旨 しゅし
the point, object
mục đích