倹
ケン/つま.しい・つづまやか
Kanji thứ 1096 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
frugal; economy; thrifty
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
Số nét
10
Bộ n
亻
nhân
Cấu trúc
⿰亻㑒
Cách đọc
- On’yomi
- ケン
- Kun’yomi
- つま.しい・つづまやか
Gợi nhớ
Một người và một bài kiểm tra đó là tiết kiệm và tằn tiện.
Từ ví dụ
倹約 けんやく
thrift / frugality
tiết kiệm
倹約家 けんやくか
thrifty person
người tiết kiệm
倹素 けんそ
frugal / plain
giản dị