存じる
ぞんじる
Romaji: zonjiru
Từ thứ 252 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to know; to think (humble)
biết/nghĩ (khiêm nhường)
Câu ví dụ
よく存じております。
よくぞんじております。
Tôi biết rõ về người đó.
ぞんじる
Romaji: zonjiru
Từ thứ 252 trong tổng 1000 của N4
to know; to think (humble)
biết/nghĩ (khiêm nhường)
よく存じております。
よくぞんじております。
Tôi biết rõ về người đó.