有料
ゆうりょう
Romaji: yuuryou
Từ thứ 101 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
charged; paid
có tính phí
Câu ví dụ
この駐車場は有料です。
このちゅうしゃじょうはゆうりょうです。
Bãi đỗ xe này có tính phí.
ゆうりょう
Romaji: yuuryou
Từ thứ 101 trong tổng 1000 của N4
charged; paid
có tính phí
この駐車場は有料です。
このちゅうしゃじょうはゆうりょうです。
Bãi đỗ xe này có tính phí.