嘘
うそ
Romaji: uso
Từ thứ 50 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
lie; falsehood
lời nói dối
Câu ví dụ
彼は嘘をつきました。
かれはうそをつきました。
Anh ấy đã nói dối.
うそ
Romaji: uso
Từ thứ 50 trong tổng 1000 của N4
lie; falsehood
lời nói dối
彼は嘘をつきました。
かれはうそをつきました。
Anh ấy đã nói dối.