繋がる
つながる
Romaji: tsunagaru
Từ thứ 679 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to be connected; to be linked
kết nối
Câu ví dụ
この道は駅に繋がっています。
このみちはえきにつながっています。
Con đường này kết nối với nhà ga.
つながる
Romaji: tsunagaru
Từ thứ 679 trong tổng 1000 của N4
to be connected; to be linked
kết nối
この道は駅に繋がっています。
このみちはえきにつながっています。
Con đường này kết nối với nhà ga.