つまり
つまり
Romaji: tsumari
Từ thứ 62 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
in other words; in short
nói cách khác
Câu ví dụ
つまり、今日は行けません。
つまり、きょうはいけません。
Nói cách khác, hôm nay tôi không thể đi.
つまり
Romaji: tsumari
Từ thứ 62 trong tổng 1000 của N4
in other words; in short
nói cách khác
つまり、今日は行けません。
つまり、きょうはいけません。
Nói cách khác, hôm nay tôi không thể đi.