付き合う
つきあう
Romaji: tsukiau
Từ thứ 560 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to associate; to date; to keep company
hẹn hò
Câu ví dụ
彼女と付き合って二年になります。
かのじょとつきあってにねんになります。
Tôi đã hẹn hò với cô ấy được hai năm.
つきあう
Romaji: tsukiau
Từ thứ 560 trong tổng 1000 của N4
to associate; to date; to keep company
hẹn hò
彼女と付き合って二年になります。
かのじょとつきあってにねんになります。
Tôi đã hẹn hò với cô ấy được hai năm.