注ぐ
つぐ
Romaji: tsugu
Từ thứ 331 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to pour (tea)
rót
Câu ví dụ
コップに水を注ぎました。
こっぷにみずをつぎました。
Tôi đã rót nước vào ly.
つぐ
Romaji: tsugu
Từ thứ 331 trong tổng 1000 của N4
to pour (tea)
rót
コップに水を注ぎました。
こっぷにみずをつぎました。
Tôi đã rót nước vào ly.