取り扱う

とりあつかう

Romaji: toriatsukau

Từ thứ 698 trong tổng 1000 của N4

Nghĩa

to handle; to treat; to deal with

xử lý, kinh doanh

Câu ví dụ

この店は外国の商品を取り扱っています。

このみせはがいこくのしょうひんをとりあつかっています。

Cửa hàng này kinh doanh các loại hàng hóa nước ngoài.

Từ vựng N4 khác