天然
てんねん
Romaji: tennen
Từ thứ 524 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
nature; natural
tự nhiên
Câu ví dụ
この魚は天然のものです。
このさかなはてんねんのものです。
Con cá này là tự nhiên.
てんねん
Romaji: tennen
Từ thứ 524 trong tổng 1000 của N4
nature; natural
tự nhiên
この魚は天然のものです。
このさかなはてんねんのものです。
Con cá này là tự nhiên.