誕生
たんじょう
Romaji: tanjou
Từ thứ 385 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
birth
sự ra đời
Câu ví dụ
赤ちゃんが誕生しました。
あかちゃんがたんじょうしました。
Một em bé vừa chào đời.
たんじょう
Romaji: tanjou
Từ thứ 385 trong tổng 1000 của N4
birth
sự ra đời
赤ちゃんが誕生しました。
あかちゃんがたんじょうしました。
Một em bé vừa chào đời.