平ら
たいら
Romaji: taira
Từ thứ 626 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
flat; level
bằng phẳng
Câu ví dụ
この場所は平らで、テントが張りやすいです。
このばしょはたいらで、てんとがはりやすいです。
Nơi này bằng phẳng nên rất dễ dựng lều.
たいら
Romaji: taira
Từ thứ 626 trong tổng 1000 của N4
flat; level
bằng phẳng
この場所は平らで、テントが張りやすいです。
このばしょはたいらで、てんとがはりやすいです。
Nơi này bằng phẳng nên rất dễ dựng lều.