損
そん
Romaji: son
Từ thứ 97 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
loss; disadvantage
thua lỗ; thiệt hại
Câu ví dụ
この株で損をしました。
このかぶでそんをしました。
Tôi đã thua lỗ vì cổ phiếu này.
そん
Romaji: son
Từ thứ 97 trong tổng 1000 của N4
loss; disadvantage
thua lỗ; thiệt hại
この株で損をしました。
このかぶでそんをしました。
Tôi đã thua lỗ vì cổ phiếu này.