主要
しゅよう
Romaji: shuyou
Từ thứ 857 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
main; principal
chủ yếu; chính
Câu ví dụ
彼は主要都市で働いています。
かれは しゅようとしで はたらいています。
Anh ấy làm việc tại một thành phố lớn.
しゅよう
Romaji: shuyou
Từ thứ 857 trong tổng 1000 của N4
main; principal
chủ yếu; chính
彼は主要都市で働いています。
かれは しゅようとしで はたらいています。
Anh ấy làm việc tại một thành phố lớn.