刺激
しげき
Romaji: shigeki
Từ thứ 412 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
stimulus; excitement
kích thích
Câu ví dụ
この料理は強い刺激があります。
この りょうり は つよい しげき が あり ます。
Món ăn này có vị cay kích thích mạnh.
しげき
Romaji: shigeki
Từ thứ 412 trong tổng 1000 của N4
stimulus; excitement
kích thích
この料理は強い刺激があります。
この りょうり は つよい しげき が あり ます。
Món ăn này có vị cay kích thích mạnh.