節
せつ
Romaji: setsu
Từ thứ 905 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
section; paragraph; verse
phần, tiết
Câu ví dụ
この本の三節を読みました。
この ほんの さんせつを よみました。
Tôi đã đọc phần thứ ba của cuốn sách này.
せつ
Romaji: setsu
Từ thứ 905 trong tổng 1000 của N4
section; paragraph; verse
phần, tiết
この本の三節を読みました。
この ほんの さんせつを よみました。
Tôi đã đọc phần thứ ba của cuốn sách này.