選手
せんしゅ
Romaji: senshu
Từ thứ 453 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
player; athlete
vận động viên
Câu ví dụ
彼はとても有名な野球選手です。
かれはとてもゆうめいなやきゅうせんしゅです。
Anh ấy là một vận động viên bóng chày rất nổi tiếng.
せんしゅ
Romaji: senshu
Từ thứ 453 trong tổng 1000 của N4
player; athlete
vận động viên
彼はとても有名な野球選手です。
かれはとてもゆうめいなやきゅうせんしゅです。
Anh ấy là một vận động viên bóng chày rất nổi tiếng.