思い出
おもいで
Romaji: omoide
Từ thứ 262 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
memory; recollection
kỷ niệm
Câu ví dụ
いい思い出があります。
いいおもいでがあります。
Tôi có những kỷ niệm đẹp.
おもいで
Romaji: omoide
Từ thứ 262 trong tổng 1000 của N4
memory; recollection
kỷ niệm
いい思い出があります。
いいおもいでがあります。
Tôi có những kỷ niệm đẹp.