望み
のぞみ
Romaji: nozomi
Từ thứ 374 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
wish; hope; desire
mong muốn, hy vọng
Câu ví dụ
望みが叶いました。
のぞみがかないました。
Mong ước của tôi đã thành hiện thực.
のぞみ
Romaji: nozomi
Từ thứ 374 trong tổng 1000 của N4
wish; hope; desire
mong muốn, hy vọng
望みが叶いました。
のぞみがかないました。
Mong ước của tôi đã thành hiện thực.