名付ける
なづける
Romaji: nazukeru
Từ thứ 891 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to name; to call
đặt tên
Câu ví dụ
新しい犬を「ポチ」と名付けました。
あたらしい いぬを 「ポチ」と なづけました。
Tôi đã đặt tên cho chú chó mới là "Pochi".
なづける
Romaji: nazukeru
Từ thứ 891 trong tổng 1000 của N4
to name; to call
đặt tên
新しい犬を「ポチ」と名付けました。
あたらしい いぬを 「ポチ」と なづけました。
Tôi đã đặt tên cho chú chó mới là "Pochi".