懐かしい
なつかしい
Romaji: natsukashii
Từ thứ 399 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
nostalgic; dear; missed
hoài niệm
Câu ví dụ
この歌は懐かしいです。
このうたはなつかしいです。
Bài hát này thật hoài niệm.
なつかしい
Romaji: natsukashii
Từ thứ 399 trong tổng 1000 của N4
nostalgic; dear; missed
hoài niệm
この歌は懐かしいです。
このうたはなつかしいです。
Bài hát này thật hoài niệm.