仲良し
なかよし
Romaji: nakayoshi
Từ thứ 555 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
close friend; good terms
thân thiết
Câu ví dụ
彼は弟と仲良しです。
かれはおとうととなかよしです。
Anh ấy rất thân thiết với em trai mình.
なかよし
Romaji: nakayoshi
Từ thứ 555 trong tổng 1000 của N4
close friend; good terms
thân thiết
彼は弟と仲良しです。
かれはおとうととなかよしです。
Anh ấy rất thân thiết với em trai mình.