詳しい
くわしい
Romaji: kuwashii
Từ thứ 836 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
detailed; knowledgeable
tường tận; hiểu biết
Câu ví dụ
彼は歴史に詳しいです。
かれは れきしに くわしいです。
Anh ấy rất am hiểu về lịch sử.
くわしい
Romaji: kuwashii
Từ thứ 836 trong tổng 1000 của N4
detailed; knowledgeable
tường tận; hiểu biết
彼は歴史に詳しいです。
かれは れきしに くわしいです。
Anh ấy rất am hiểu về lịch sử.