完成
かんせい
Romaji: kansei
Từ thứ 20 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
completion
hoàn thành
Câu ví dụ
この建物は来月完成します。
このたてものはらいげつかんせいします。
Tòa nhà này sẽ hoàn thành vào tháng sau.
かんせい
Romaji: kansei
Từ thứ 20 trong tổng 1000 của N4
completion
hoàn thành
この建物は来月完成します。
このたてものはらいげつかんせいします。
Tòa nhà này sẽ hoàn thành vào tháng sau.