実現
じつげん
Romaji: jitsugen
Từ thứ 809 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
realization; fulfillment
hiện thực hóa; sự hoàn thành
Câu ví dụ
夢の実現のために頑張ります。
ゆめの じつげんの ために がんばります。
Tôi sẽ nỗ lực để hiện thực hóa giấc mơ.
じつげん
Romaji: jitsugen
Từ thứ 809 trong tổng 1000 của N4
realization; fulfillment
hiện thực hóa; sự hoàn thành
夢の実現のために頑張ります。
ゆめの じつげんの ために がんばります。
Tôi sẽ nỗ lực để hiện thực hóa giấc mơ.