実際
じっさい
Romaji: jissai
Từ thứ 47 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
actuality; in fact
thực tế
Câu ví dụ
実際に会ってみました。
じっさいにあってみました。
Tôi đã thực sự gặp anh ấy.
じっさい
Romaji: jissai
Từ thứ 47 trong tổng 1000 của N4
actuality; in fact
thực tế
実際に会ってみました。
じっさいにあってみました。
Tôi đã thực sự gặp anh ấy.