NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N4

地元

じもと

Romaji: jimoto

Từ thứ 750 trong tổng 1000 của N4

Nghĩa

local; hometown

địa phương

Câu ví dụ

地元の人はみんな親切です。

じもとのひとはみんなしんせつです。

Người dân địa phương đều rất tốt bụng.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N4 khác

N4 Từ vựng · Trang 3 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N4
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ