保障
ほしょう
Romaji: hoshou
Từ thứ 351 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
security; guarantee (protection)
bảo đảm, an ninh
Câu ví dụ
安全が保障されています。
あんぜんがほしょうされています。
Sự an toàn được đảm bảo.
ほしょう
Romaji: hoshou
Từ thứ 351 trong tổng 1000 của N4
security; guarantee (protection)
bảo đảm, an ninh
安全が保障されています。
あんぜんがほしょうされています。
Sự an toàn được đảm bảo.