減らす
へらす
Romaji: herasu
Từ thứ 294 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to reduce; to decrease
giảm xuống
Câu ví dụ
仕事を減らしました。
しごとをへらしました。
Tôi đã giảm bớt công việc.
へらす
Romaji: herasu
Từ thứ 294 trong tổng 1000 của N4
to reduce; to decrease
giảm xuống
仕事を減らしました。
しごとをへらしました。
Tôi đã giảm bớt công việc.