早める
はやめる
Romaji: hayameru
Từ thứ 515 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to advance; to move up
làm sớm hơn
Câu ví dụ
出発の時間を早めました。
しゅっぱつのじかんをはやめました。
Chúng tôi đã dời thời gian khởi hành lên sớm hơn.
はやめる
Romaji: hayameru
Từ thứ 515 trong tổng 1000 của N4
to advance; to move up
làm sớm hơn
出発の時間を早めました。
しゅっぱつのじかんをはやめました。
Chúng tôi đã dời thời gian khởi hành lên sớm hơn.