現わす
あらわす
Romaji: arawasu
Từ thứ 338 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to show; to express
thể hiện
Câu ví dụ
気持ちを現わしました。
きもちをあらわしました。
Tôi đã thể hiện cảm xúc của mình.
あらわす
Romaji: arawasu
Từ thứ 338 trong tổng 1000 của N4
to show; to express
thể hiện
気持ちを現わしました。
きもちをあらわしました。
Tôi đã thể hiện cảm xúc của mình.