通
ツウ・ツ/とお-る・かよ-う
Kanji thứ 28 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Traffic / pass through
Giao thông / Thông qua
Số nét
10
Bộ n
⻌
sước
Cấu trúc
⿺⻌甬
Cách đọc
- On’yomi
- ツウ・ツ
- Kun’yomi
- とお-る・かよ-う
Gợi nhớ
Đi bộ liên tục trên một con đường thông thoáng.
Từ ví dụ
通る とおる
To pass through
Thông qua
通う かよう
To commute
Đi lại thường xuyên
通学 つうがく
Commute to school
Đi học