N2 Từ vựng

2000 từ · chạm vào từ để xem câu ví dụ

Trang 8 / 8 · Hiển thị mục 1751–2000 trong tổng 2000

Hiện 250 / 250 từ

Chỉ lọc trong 250 từ của trang này. Dùng các liên kết trang bên dưới để xem phần còn lại.

Dịch:
独立国どくりつこくdokuritsukoku
independent nation
quốc gia độc lập
その地域は長く戦った末に独立国となった。
その ちいき は ながく たたかった すえ に どくりつこく と なった。
That region became an independent nation after fighting for a long time.
Vùng đất đó đã trở thành một quốc gia độc lập sau một thời gian dài chiến đấu.
主権しゅけんshuken
sovereignty
chủ quyền
この国では国民に主権があると定められている。
この くに で は こくみん に しゅけん が ある と さだめ られ て いる。
In this country, it is stipulated that sovereignty rests with the people.
Ở đất nước này, người ta quy định rằng chủ quyền thuộc về nhân dân.
主権国家しゅけんこっかshuken kokka
sovereign state
quốc gia có chủ quyền
日本はアジアの重要な主権国家の一つである。
にほん は あじあ の じゅうような しゅけんこっか の ひとつ で ある。
Japan is one of the important sovereign states in Asia.
Nhật Bản là một trong những quốc gia có chủ quyền quan trọng ở châu Á.
領域りょういきryōiki
territory
lĩnh vực
この研究は新しい専門領域に踏み込んでいる。
この けんきゅうは あたらしい せんもん りょういきに ふみこんでいる。
This research steps into a new specialized field.
Nghiên cứu này bước vào một lĩnh vực chuyên môn mới.
領空りょうくうryōkū
airspace
vùng trời
外国の軍用機が我が国の領空を侵犯する事態が発生した。
がいこく の ぐんようき が わがくに の りょうくう を しんはん する じたい が はっせい した。
A situation occurred where a foreign military aircraft violated our country's airspace.
Đã xảy ra tình huống máy bay quân sự nước ngoài xâm phạm vùng trời nước ta.
領海りょうかいryōkai
territorial waters
lãnh hải
その船は日本の領海に侵入した。
その ふね は にほん の りょうかい に しんにゅう した。
That ship entered Japan's territorial waters.
Con tàu đó đã đi vào lãnh hải của Nhật Bản.
排他的経済水域はいたてきけいざいすいいきhaitateki keizai suiiki
exclusive economic zone
vùng kinh tế độc quyền
日本はその海域を排他的経済水域に設定した。
にほん は その かいいき を はいたてきけいざいすいいき に せってい した。
Japan established that area as an exclusive economic zone.
Nhật Bản đã thiết lập vùng biển đó làm vùng kinh tế độc quyền.
外交がいこうgaikō
diplomacy
ngoại giao
両国は緊張状態を解消するため、外交ルートで協議を続けた。
りょうこく は きんちょうじょうたい を かいしょう する ため、がいこう るーと で きょうぎ を つづけた。
The two countries continued consultations through diplomatic channels to resolve the tense situation.
Hai nước tiếp tục đàm phán qua các kênh ngoại giao để giải quyết tình hình căng thẳng.
外交官がいこうかんgaikōkan
diplomat
nhà ngoại giao
彼は長年外交官として各国で勤務した。
かれ は ながねん がいこうかん と し て かっこく で きんむ し た。
He worked for many years as a diplomat in various countries.
Ông đã làm việc nhiều năm với tư cách là một nhà ngoại giao ở các nước khác nhau.
領事りょうじryōji
consul
lãnh sự
現地の日本人領事から安全情報を聞く。
げんち の にほんじん りょうじ から あんぜんじょうほう を きく。
We heard safety information from the local Japanese consul.
Chúng tôi nghe thông tin an toàn từ lãnh sự quán Nhật Bản tại địa phương.
領事館りょうじかんryōjikan
consulate
lãnh sự quán
パスポート紛失のため領事館を訪れた。
ぱすぽーと ふんしつ の ため りょうじかん を おとずれた。
I visited the consulate because I lost my passport.
Tôi đã đến lãnh sự quán vì bị mất hộ chiếu.
国交こっこうkokkō
diplomatic relations
quan hệ ngoại giao
両国は昨年から国交を断絶している。
りょうこく は さくねん から こっこう を だんぜつ している。
The two countries have severed diplomatic relations since last year.
Hai nước đã cắt đứt quan hệ ngoại giao kể từ năm ngoái.
国交樹立こっこうじゅりつkokkō juritsu
establishment of diplomatic relations
thiết lập quan hệ ngoại giao
両政府は新しい国交樹立に合意した。
りょうせいふ は あたらしい こっこうじゅりつ に ごうい した。
The two governments agreed on the establishment of new diplomatic relations.
Hai chính phủ đã đồng ý thiết lập quan hệ ngoại giao mới.
断交だんこうdankō
severance of relations
cắt đứt quan hệ
大使の召喚に留まらず、両国はついに外交関係の断交を宣言した。
たいし の しょうかん に とどまらず、りょうこく は ついに がいこうかんけい の だんこう を せんげん した。
Not stopping at the recall of the ambassador, the two countries finally declared the severance of diplomatic relations.
Không dừng lại ở việc triệu hồi đại sứ, hai nước cuối cùng đã tuyên bố cắt đứt quan hệ ngoại giao.
制裁せいさいseisai
sanctions
trừng phạt
政府はその国に対して経済制裁を発動した。
せいふ は その くに に たいして けいざいせいさい を はつどう した。
The government enacted economic sanctions against that country.
Chính phủ đã ban hành các biện pháp trừng phạt kinh tế đối với quốc gia đó.
制裁を科すせいさいをかすseisai o kasu
to impose sanctions
áp đặt trừng phạt
国際社会は違反国に厳しい制裁を科した。
こくさいしゃかい は いはんこく に きびしい せいさい を かした。
The international community imposed strict sanctions on the violating country.
Cộng đồng quốc tế đã áp đặt các biện pháp trừng phạt nghiêm khắc đối với quốc gia vi phạm.
経済制裁けいざいせいさいkeizai seisai
economic sanctions
trừng phạt kinh tế
追加の経済制裁がまもなく発表される予定だ。
ついか の けいざいせいさい が まもなく はっぴょう される よてい だ。
Additional economic sanctions are scheduled to be announced soon.
Các lệnh trừng phạt kinh tế bổ sung dự kiến sẽ sớm được công bố.
通商つうしょうtsūshō
commerce; trade
thương mại
新しく締結された通商条約によって、両国の貿易は一層活発になる。
あたらしく ていけつ された つうしょう じょうやく に よって、りょうこく の ぼうえき は いっそう かんぱつ に なる。
Through the newly concluded commerce treaty, trade between the two countries will become even more active.
Thông qua hiệp ước thương mại mới được ký kết, thương mại giữa hai nước sẽ trở nên sôi động hơn nữa.
輸出入ゆしゅつにゅうyushutsunyū
import and export
xuất nhập khẩu
この企業は長年にわたり電子部品の輸出入を中心に成長してきた。
この きぎょう は ながねん に わたり でんしぶひん の ゆしゅつにゅう を ちゅうしん に せいちょう してきた。
This company has grown for many years centered on the import and export of electronic components.
Công ty này đã phát triển trong nhiều năm tập trung vào việc xuất nhập khẩu các linh kiện điện tử.
輸入ゆにゅうyunyū
import
nhập khẩu
円安の影響でエネルギー資源の輸入価格が急激に上昇している。
えんやす の えいきょう で えねるぎーしげん の ゆにゅう かかく が きゅうげき に じょうしょう している。
Due to the weak yen, import prices for energy resources are rising sharply.
Do ảnh hưởng của đồng yên yếu, giá nhập khẩu tài nguyên năng lượng đang tăng mạnh.
関税かんぜいkanzei
tariff; customs duty
thuế quan
政府はその輸入品に関税をかけた。
せいふ は その ゆにゅうひん に かんぜい を かけた。
The government placed a customs duty on those imported goods.
Chính phủ đã áp thuế quan đối với hàng hóa nhập khẩu đó.
関税障壁かんぜいしょうへきkanzei shōheki
tariff barrier
rào cản thuế quan
貿易交渉において関税障壁の撤廃が話し合われた。
ぼうえきこうしょう において かんぜいしょうへき の てっぱい が はなしあわれ た。
The abolition of tariff barriers was discussed in trade negotiations.
Việc bãi bỏ các rào cản thuế quan đã được thảo luận trong các cuộc đàm phán thương mại.
自由貿易じゆうぼうえきjiyū bōeki
free trade
thương mại tự do
自由貿易は両国の経済発展に大きく貢献する。
じゆう ぼうえき は りょうこく の けいざい はってん に おおきく こうけん する。
Free trade contributes greatly to the economic development of both countries.
Thương mại tự do đóng góp lớn vào sự phát triển kinh tế của cả hai nước.
保護主義ほごしゅぎhogoshugi
protectionism
chủ nghĩa bảo hộ
保護主義の拡大は世界経済に悪影響を与える。
ほご しゅぎ の かくだい は せかい けいざい に あくえいきょう を あたえる。
The expansion of protectionism has a negative impact on the global economy.
Sự bành trướng của chủ nghĩa bảo hộ tạo ra tác động tiêu cực đến kinh tế toàn cầu.
為替かわせkawase
foreign exchange; exchange
ngoại hối
海外旅行の前に銀行で外貨為替の手続きをした。
かいがい りょこう の まえ に ぎんこう で がいか かわせ の てつづき を した。
I went through the foreign exchange procedures at the bank before my overseas trip.
Tôi đã hoàn tất thủ tục ngoại hối tại ngân hàng trước chuyến du lịch nước ngoài.
為替レートかわせレートkawase rēto
exchange rate
tỷ giá hối đoái
今日の円とドルの為替レートは変動が激しい。
きょう の えん と ドル の かわせ レート は へんどう が はげしい。
Today's exchange rate between the yen and the dollar is fluctuating wildly.
Tỷ giá hối đoái giữa đồng yên và đồng đô la hôm nay biến động mạnh.
為替相場かわせそうばkawase sōba
exchange rate market
thị trường ngoại hối
最近の為替相場は予測するのが非常に難しい。
さいきん の かわせ そうば は よそく する の が ひじょうに むずかしい。
It is very difficult to predict the recent foreign exchange market.
Thị trường ngoại hối gần đây rất khó dự đoán.
インフレインフレinfure
inflation
lạm phát
インフレによって日用品の値段が上がってきた。
インフレ に よって にちようひん の ねだん が あがってきた。
Prices of daily necessities have risen due to inflation.
Giá cả các nhu yếu phẩm hàng ngày đã tăng lên do lạm phát.
インフレーションインフレーションinfurēshon
inflation
lạm phát
急激なインフレーションは生活を圧迫する。
きゅうげき な インフレーション は せいかつ を あっぱく する。
Rapid inflation puts pressure on people's livelihoods.
Lạm phát nhanh chóng gây áp lực lên đời sống người dân.
デフレデフレdefure
deflation
giảm phát
デフレから抜け出すための経済政策が急務だ。
デフレ から ぬけだす ため の けいざい せいさく が きゅうむ だ。
Economic policies to escape deflation are urgently needed.
Các chính sách kinh tế nhằm thoát khỏi tình trạng giảm phát là vô cùng cấp bách.
景気後退けいきこうたいkeiki kōtai
economic recession
suy thoái kinh tế
今年の経済は深刻な景気後退に陥っている。
ことし の けいざい は しんこく な けいきこうたい に おちいって いる。
This year's economy is falling into a serious recession.
Nền kinh tế năm nay đang rơi vào tình trạng suy thoái nghiêm trọng.
好景気こうけいきkōkeiki
economic boom
bùng nổ kinh tế
好景気のおかげで新しい仕事が見つかりやすい。
こうけいき の おかげ で あたらしい しごと が みつかりやすい。
Thanks to the economic boom, it is easy to find a new job.
Nhờ có sự bùng nổ kinh tế mà việc tìm kiếm một công việc mới trở nên dễ dàng.
不景気ふけいきfukeiki
economic slump
trì trệ kinh tế
長引く不景気で中小企業の倒産が増えている。
ながびく ふけいき で ちゅうしょうきぎょう の とうさん が ふえている。
Bankruptcies of small and medium-sized enterprises are increasing due to the prolonged economic slump.
Tình trạng phá sản của các doanh nghiệp vừa và nhỏ đang gia tăng do sự trì trệ kinh tế kéo dài.
恐慌きょうこうkyōkō
economic crisis; panic
khủng hoảng kinh tế
歴史的な大恐慌を防ぐため、各国の中央銀行が緊急の利下げを行った。
れきしてき な だいきょうこう を ふせぐ ため、かっこく の ちゅうおうぎんこう が きんきゅう の りさげ を おこなった。
To prevent a historic economic panic, central banks in various countries implemented emergency interest rate cuts.
Để ngăn chặn cuộc khủng hoảng kinh tế lịch sử, ngân hàng trung ương các nước đã thực hiện việc cắt giảm lãi suất khẩn cấp.
金融きんゆうkin'yū
finance
tài chính
政府は新たな金融緩和政策を打ち出し、景気の回復を図っている。
せいふ は あらたな きんゆう かんわ せいさく を うちだし、けいき の かいふく を はかって いる。
The government has introduced a new monetary easing policy to promote economic recovery.
Chính phủ đã đưa ra chính sách nới lỏng tiền tệ mới nhằm thúc đẩy sự phục hồi kinh tế.
金融機関きんゆうきかんkin'yū kikan
financial institution
tổ chức tài chính
金融機関から融資を受けて新しい店を開いた。
きんゆう きかん から ゆうし を うけて あたらしい みせ を ひらいた。
I received a loan from a financial institution and opened a new store.
Tôi đã nhận khoản vay từ một tổ chức tài chính và mở một cửa hàng mới.
財政ざいせいzaisei
public finance
tài chính công
政府は国の財政を立て直す必要がある。
せいふ は くに の ざいせい を たてなおす ひつよう が ある。
The government needs to rebuild the public finances of the country.
Chính phủ cần phải tái thiết lại tài chính công của đất nước.
財政赤字ざいせいあかじzaisei akaji
fiscal deficit
thâm hụt ngân sách
国の財政赤字を減らすために税金の見直しを行う。
くに の ざいせい あかじ を へらす ため に ぜいきん の みなおし を おこなう。
We will review taxes to reduce the country's fiscal deficit.
Chúng tôi sẽ xem xét lại thuế để giảm thâm hụt ngân sách của đất nước.
赤字あかじakaji
deficit
thâm hụt
今年の事業計画は大幅な赤字が出てしまった。
ことし の じぎょう けかく は おおはば な あかじ が でてしまった。
This year's business plan resulted in a massive deficit.
Kế hoạch kinh doanh năm nay đã dẫn đến khoản thâm hụt lớn.
黒字くろじkuroji
surplus
thặng dư
会社の努力により今期は無事に黒字を達成した。
かいしゃ の どりょく により こんき は ぶじ に くろじ を たっせい した。
Thanks to the company's efforts, we successfully achieved a surplus this term.
Nhờ nỗ lực của công ty, chúng tôi đã đạt được thặng dư thành công trong kỳ này.
収支しゅうしshūshi
income and expenditure
thu nhập và chi tiêu
毎月の家計の収支をノートにしっかりと記録する。
まいつき の かけい の しゅうし を ノート に しっかり と きろく する。
I keep a careful record of my monthly household income and expenditure in a notebook.
Tôi ghi chép cẩn thận thu nhập và chi tiêu hộ gia đình hàng tháng vào sổ tay.
収支均衡しゅうしきんこうshūshi kinkō
balanced budget
cân đối ngân sách
歳出の削減を進めることで、来年度の予算の収支均衡を達成する。
さいしゅつ の さくげん を すすめる こと で、らいねんど の よさん の しゅうしきんこう を たっせい する。
By promoting expenditure cuts, we will achieve a balanced budget for the next fiscal year.
Bằng cách thúc đẩy cắt giảm chi tiêu, chúng tôi sẽ đạt được sự cân đối ngân sách cho tài khóa tới.
バブルバブルbaburu
bubble
bong bóng kinh tế
若い世代はバブル経済の時代を知らない。
わかい せだい は バブル けいざい の じだい を しらない。
The younger generation does not know the era of the bubble economy.
Thế hệ trẻ không biết về thời kỳ kinh tế bong bóng.
バブル経済バブルけいざいbaburu keizai
bubble economy
nền kinh tế bong bóng
過去のバブル経済の崩壊は大きな教訓を残した。
かこ の バブルけいざい の ほうかい は おおきな きょうくん を ののこした。
The collapse of the past bubble economy left a big lesson.
Sự sụp đổ của nền kinh tế bong bóng trong quá khứ đã để lại một bài học lớn.
株式かぶしきkabushiki
stock; share
cổ phiếu
彼女は会社の株式をたくさん持っている。
かのじょ は かいしゃ の かぶしき を たくさん もって いる。
She holds a lot of shares in the company.
Cô ấy nắm giữ rất nhiều cổ phiếu của công ty.
株価かぶかkabuka
stock price
giá cổ phiếu
最近の株価は不安定な動きが続いている。
さいきんの かぶかは ふあんていな うごきが つづいている。
Stock prices have been moving unstable lately.
Giá cổ phiếu gần đây tiếp tục có những biến động không ổn định.
証券しょうけんshōken
securities
chứng khoán
祖父は長年証券会社で働いていた。
そふ は ながねん しょうけんがいしゃ で はたらいて いた。
My grandfather worked at a securities company for many years.
Ông tôi đã làm việc tại một công ty chứng khoán trong nhiều năm.
証券取引所しょうけんとりひきじょshōken torihikijo
stock exchange
sở giao dịch chứng khoán
東京証券取引所で午前の取引が始まった。
とうきょう しょうけん とりひきじょ で ごぜん の とりひき が はじまった。
Morning trading began at the Tokyo Stock Exchange.
Giao dịch buổi sáng bắt đầu tại Sở giao dịch chứng khoán Tokyo.
株式市場かぶしきしじょうkabushiki shijō
stock market
thị trường chứng khoán
株式市場の動向を毎日チェックしている。
かぶしきしじょう の どうこう を まいにち チェック している。
I check the trends of the stock market every day.
Tôi kiểm tra xu hướng của thị trường chứng khoán mỗi ngày.
乱高下らんこうげrankōge
wild fluctuations
biến động mạnh
外国為替市場が激しく乱高下している。
がいこくかわせ しじょう が はげしく らんこうげ している。
The foreign exchange market is fluctuating wildly.
Thị trường ngoại hối đang biến động mạnh mẽ.
暴落ぼうらくbōraku
crash; sharp fall
sụp đổ giá
不祥事の発覚直後、その企業の株価は市場で歴史的な暴落となった。
ふしょうじ の はっかく ちょくご、その きぎょう の かぶか は しじょう で れきしてき な ぼうらく と なった。
Immediately after the scandal came to light, the company's stock price experienced a historic crash in the market.
Ngay sau khi vụ bê bối bị phanh phui, giá cổ phiếu của công ty đó đã sụp đổ lịch sử trên thị trường.
急騰きゅうとうkyūtō
sharp rise
tăng vọt
今年の冬は野菜の価格が急騰し、家計の負担が増している。
ことし の ふゆ は やさい の かかく が きゅうとう し、 かけい の ふたん が まして いる。
Vegetable prices have soared this winter, increasing the burden on household budgets.
Giá rau củ đã tăng vọt vào mùa đông năm nay, làm tăng gánh nặng cho ngân sách gia đình.
低迷ていめいteimei
stagnation; slump
trì trệ
今年の売上は長引く不況で低迷している。
ことし の うりあげ は ながびく ふきょう で ていめい している。
Sales this year are sluggish due to the prolonged recession.
Doanh số năm nay đang trì trệ do tình trạng suy thoái kéo dài.
冷え込むひえこむhiekomu
to cool down; to slow (economy)
giảm sút
消費が冷え込むと景気全体に悪影響が出る。
しょうひ が ひえこむ と けいき ぜんたい に あくえいきょう が でる。
When consumption cools down, it adversely affects the entire economy.
Khi tiêu dùng chững lại, toàn bộ nền kinh tế sẽ chịu ảnh hưởng tiêu cực.
破綻はたんhatan
collapse; bankruptcy
sụp đổ
大手企業の急激な破綻がニュースになった。
おおて きぎょう の きゅうげき な はたん が ニュース に なった。
The sudden collapse of a major company became news.
Sự sụp đổ đột ngột của một công ty lớn đã trở thành tin tức.
破綻するはたんするhatan suru
to go bankrupt; to collapse
phá sản
無理な計画を続けるとプロジェクトが破綻する。
むり な けいかく を つづける と プロジェクト が はたん する。
If you continue with an unreasonable plan, the project will collapse.
Nếu tiếp tục với một kế hoạch phi lý, dự án sẽ sụp đổ.
倒産とうさんtōsan
bankruptcy
phá sản
景気低迷の影響で中小企業の倒産が増える。
けいきていめい の えいきょう で ちゅうしょうきぎょう の とうさん が ふえる。
Bankruptcies of small and medium enterprises are increasing due to the economic slump.
Tình trạng phá sản của các doanh nghiệp vừa và nhỏ đang gia tăng do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế.
倒産するとうさんするtōsan suru
to go bankrupt
bị phá sản
売上の減少が続いて会社が倒産する。
うりあげ の げんしょう が つづいて かいしゃ が とうさん する。
The continued decrease in sales causes the company to go bankrupt.
Sự sụt giảm liên tục trong doanh số khiến công ty phá sản.
破産するはさんするhasan suru
to become bankrupt
phá sản cá nhân
多額の借金を抱えて個人が破産する。
たがく の しゃっきん を かかえて こじん が はさん する。
An individual goes bankrupt carrying a large amount of debt.
Một cá nhân phá sản vì gánh một khoản nợ lớn.
再建さいけんsaiken
reconstruction
tái cấu trúc
経営再建を目指して新しい社長が就任した。
けいえい さいけん を めざしてあたらしい しゃちょう が しゅうにん した。
A new president took office aiming for business restructuring.
Một chủ tịch mới đã nhậm chức với mục tiêu tái cấu trúc hoạt động kinh doanh.
再建するさいけんするsaiken suru
to reconstruct
tái thiết
新しい経営陣が会社の組織を再建する。
あたらしい けいえいじん が かいしゃ の そしき を さいけん する。
The new management team reconstructs the company's organization.
Nhóm quản lý mới tái thiết tổ chức của công ty.
再建計画さいけんけいかくsaiken keikaku
reconstruction plan
kế hoạch tái thiết
新しく発表された再建計画によって、会社の業績は持ち直しそうだ。
あたらしく はっぴょう された さいけんけいかく に よって、 かいしゃ の ぎょうせき は もちなおし そうだ。
Thanks to the newly announced reconstruction plan, the company's business performance looks likely to recover.
Nhờ kế hoạch tái thiết vừa được công bố, kết quả kinh doanh của công ty có vẻ sẽ phục hồi.
国有化こくゆうかkokuyūka
nationalization
quốc hữu hóa
赤字が続く鉄道会社が国有化された。
あかじ が つづく てつどうがいしゃ が こくゆうか された。
The railway company continuing in the red was nationalized.
Công ty đường sắt tiếp tục thua lỗ đã được quốc hữu hóa.
民営化みんえいかmin'eika
privatization
tư nhân hóa
その巨大な通信事業はついに民営化された。
その きょだい な つうしん じぎょう は ついに みんえいか された。
That huge telecommunications business was finally privatized.
Doanh nghiệp viễn thông khổng lồ đó cuối cùng đã được tư nhân hóa.
規制緩和きせいかんわkisei kanwa
deregulation
nới lỏng quy định
経済の活性化に向けて大幅な規制緩和が行われる。
けいざい の かっせいか に むけて おおはば な きせいかんわ が おこなわれる。
Significant deregulation will be implemented toward economic revitalization.
Việc nới lỏng quy định quy mô lớn sẽ được thực hiện nhằm hồi sinh nền kinh tế.
規制改革きせいかいかくkisei kaikaku
regulatory reform
cải cách quy định
政府は経済を活性化させるため、大胆な規制改革を推進している。
せいふ は けいざい を かっせいか させる ため、 だいたんな きせいかいかく を すいしん して いる。
The government is promoting bold regulatory reform to revitalize the economy.
Chính phủ đang thúc đẩy cải cách quy định táo bạo để vực dậy nền kinh tế.
過剰規制かじょうきせいkajō kisei
overregulation
quy định quá mức
過剰規制が企業の成長を妨げています。
かじょうきせい が きぎょう の せいちょう を さまたげて います。
Overregulation is hindering corporate growth.
Quy định quá mức đang cản trở sự phát triển của các doanh nghiệp.
独占どくせんdokusen
monopoly
độc quyền
巨大IT企業による市場の独占が問題視されている。
きょだい アイティー きぎょう による しじょう の どくせん が もんだいし されている。
The monopoly of the market by giant IT companies is being viewed as a problem.
Sự độc quyền thị trường bởi các công ty IT khổng lồ đang bị coi là vấn đề.
寡占かせんkasen
oligopoly
thống lĩnh thị trường
国内の航空業界は少数の企業による寡占状態だ。
こくない の こうくうぎょうかい は しょうすう の きぎょう による かせん じょうたい だ。
The domestic airline industry is in an oligopoly state by a few companies.
Ngành hàng không nội địa đang trong tình trạng thống lĩnh bởi một số ít công ty.
競争力きょうそうりょくkyōsōryoku
competitiveness
năng lực cạnh tranh
我が国の自動車産業は、高い技術力で国際的な競争力を保っている。
わがくに の じどうしゃ さんぎょう は、 たかい ぎじゅつりょく で こくさいてき な きょうそうりょく を たもって いる。
Our country's automobile industry maintains international competitiveness through high technological capabilities.
Ngành công nghiệp ô tô nước ta duy trì năng lực cạnh tranh quốc tế với năng lực công nghệ cao.
競争相手きょうそうあいてkyōsō aite
competitor
đối thủ cạnh tranh
我が社は常に競争相手の動きを注視している。
わがしゃ は つねに きょうそうあいて の うごき を ちゅうし している。
Our company is always keeping an eye on our competitors' movements.
Công ty chúng tôi luôn theo dõi sát sao động thái của các đối thủ cạnh tranh.
シェアシェアshea
market share; share
thị phần
新しいスマートフォンの販売でシェアを広げる。
あたらしい スマートフォン の はんばい で シェア を ひろげる。
Expand market share through the sales of new smartphones.
Mở rộng thị phần thông qua việc bán điện thoại thông minh mới.
市場占有率しじょうせんゆうりつshijō sen'yūritsu
market share
thị phần
当社の市場占有率が拡大している。
とうしゃ の しじょうせんゆうりつ が かくだい し て いる。
Our company's market share is expanding.
Thị phần của công ty chúng tôi đang mở rộng.
台頭たいとうtaitō
rise; emergence
sự trỗi dậy
近年は人工知能を活用した新しい企業の台頭が目覚ましい。
きんねん は じんこうちのう を かつよう した あたらしい きぎょう の たいとう が めざましい。
In recent years, the rise of new companies utilizing artificial intelligence has been remarkable.
Những năm gần đây, sự trỗi dậy của các công ty mới ứng dụng trí tuệ nhân tạo rất đáng chú ý.
台頭するたいとうするtaitō suru
to rise; to emerge
trỗi dậy
新しい勢力が市場で台頭してきました。
あたらしい せいりょく が しじょう で たいとう して きました。
A new force has emerged in the market.
Một lực lượng mới đã trỗi dậy trên thị trường.
後退こうたいkōtai
retreat; decline
suy thoái
景気が急激な後退を見せている。
けいき が きゅうげき な こうたい を みせ て いる。
The economy is showing a rapid decline.
Nền kinh tế đang cho thấy sự suy thoái nhanh chóng.
後退するこうたいするkōtai suru
to retreat; to decline
suy thoái
世界の景気が急速に後退しています。
せかい の けいき が きゅうそく に こうたい して います。
The global economy is rapidly declining.
Kinh tế toàn cầu đang suy thoái nhanh chóng.
景気低迷けいきていめいkeiki teimei
economic stagnation
trì trệ kinh tế
長期的な景気低迷が続いている。
ちょうきてき な けいきていめい が つづい て いる。
Long-term economic stagnation continues.
Sự trì trệ kinh tế kéo dài vẫn tiếp tục.
回復基調かいふくきちょうkaifuku kichō
recovery trend
xu hướng phục hồi
景気は緩やかながらも回復基調にあると、専門家は指摘している。
けいき は ゆるやかながら も かいふくきちょう に ある と、 せんもんか は してき して いる。
Experts point out that the economy is showing a recovery trend, albeit a slow one.
Các chuyên gia chỉ ra rằng nền kinh tế đang có xu hướng phục hồi mặc dù chậm.
底入れそこいれsokoire
bottoming out
chạm đáy
景気はついに底入れして回復に向かっている。
けいき は ついに そこいれ して かいふく に むかっている。
The economy has finally bottomed out and is heading toward recovery.
Nền kinh tế cuối cùng đã chạm đáy và đang hướng tới phục hồi.
持ち直すもちなおすmochinaosu
to recover
phục hồi
景気が徐々に持ち直している。
けいき が じょじょに もちなおして いる。
The economy is gradually recovering.
Nền kinh tế đang dần hồi phục.
持ち直しもちなおしmochinaoshi
recovery
sự phục hồi
海外からの観光客が戻り消費が持ち直し始めた。
かいがい から の かんこうきゃく が もどり しょうひ が もちなおし はじめた。
Foreign tourists have returned, and consumption has begun to recover.
Khách du lịch nước ngoài đã quay trở lại và tiêu dùng bắt đầu phục hồi.
上向くうわむくuwamuku
to turn upward; to improve
cải thiện
業績がようやく上向いてきた。
ぎょうせき が ようやく うわむい て き た。
Business performance has finally started to improve.
Hiệu quả kinh doanh cuối cùng đã bắt đầu cải thiện.
下向くしたむくshitamuku
to turn downward
giảm xuống
景気が下向く傾向にある。
けいき が したむく けいこう に ある。
The economy tends to turn downward.
Nền kinh tế có xu hướng giảm xuống.
横ばいよこばいyokobai
leveling off; staying flat
đi ngang
売上はしばらく横ばいが続いた。
うりあげ は しばらく よこばい が つづい た。
Sales remained flat for a while.
Doanh số giữ mức đi ngang trong một thời gian.
堅調けんちょうkenchō
firm; steady
vững chắc
好決算を発表した影響で、関連企業の株価は堅調に推移している。
こうけっさん を はっぴょう した えいきょう で、 かんれんきぎょう の かぶか は けんちょう に すいしい して いる。
Influenced by the announcement of strong financial results, related companies' stock prices are moving steadily.
Dưới ảnh hưởng của việc công bố kết quả tài chính khả quan, giá cổ phiếu các công ty liên quan đang di chuyển vững chắc.
軟調なんちょうnanchō
weak; soft
yếu
海外市場の混乱を受けて、東京株式市場は軟調な展開が続いた。
かいがい しじょう の こんらん を うけて、 とうきょう かぶしき しじょう は なんちょう な てんかい が つづいた。
Following turmoil in overseas markets, the Tokyo stock market continued to see weak trading.
Do sự hỗn loạn của thị trường nước ngoài, thị trường chứng khoán Tokyo tiếp tục có diễn biến yếu.
弱含みよわふくみyowafukumi
weak tone
xu hướng yếu
今日の株価は弱含みで推移しています。
きょう の かぶか は よわふくみ で すいし てい ます。
Today's stock prices are trending with a weak tone.
Giá cổ phiếu hôm nay đang giao dịch với xu hướng yếu.
強含みつよふくみtsuyofukumi
firm tone
xu hướng vững
市場は全体的に強含みの展開を見せている。
しじょう は ぜんたいてき に つよふくみ の てんかい を みせ て いる。
The market as a whole is showing a firm trend.
Thị trường nhìn chung đang thể hiện xu hướng vững.
権力けんりょくkenryoku
power; authority
quyền lực
歴史を振り返ると、権力を持つ者が常に正しかったわけではない。
れきし を ふりかえると、 けんりょく を もつ もの が つねに たしかった わけ でない。
Looking back at history, those who held power were not always right.
Nhìn lại lịch sử, những kẻ nắm giữ quyền lực không phải lúc nào cũng đúng.
権限けんげんkengen
authority; jurisdiction
thẩm quyền
部長はその決定を下す権限を持っています。
ぶちょう は その けってい を もたす けんげん を もっ て い ます。
The department manager has the authority to make that decision.
Trưởng phòng có thẩm quyền đưa ra quyết định đó.
統治とうちtōchi
governance; rule
sự cai trị
長年続いた王政の統治が終わりを迎えた。
ながねん つづい た おうせい の とうち が おわり を むかえ た。
The long-standing rule of the monarchy came to an end.
Sự cai trị của chế độ quân chủ kéo dài nhiều năm đã đi đến hồi kết.
統治するとうちするtōchi suru
to rule; to govern
cai trị
長い間王が国を統治した。
ながい あいだ おう が くに を とうち した。
A king ruled the country for a long time.
Một vị vua đã cai trị đất nước trong một thời gian dài.
行政ぎょうせいgyōsei
administration
hành chính
効率的な行政サービスを住民に提供している。
こうりつてき な ぎょうせい さーびす を じゅうみん に ていきょう して いる。
The administration provides efficient services to residents.
Cơ quan hành chính cung cấp các dịch vụ hiệu quả cho cư dân.
立法りっぽうrippō
legislation
lập pháp
新しい法律の立法には時間がかかる。
あたらしい ほうりつ の りっぽう に は じかん が かかる。
It takes time to enact a new law.
Việc lập pháp một đạo luật mới mất nhiều thời gian.
司法しほうshihō
judiciary; justice
tư pháp
司法の独立を守ることは、民主主義において非常に重要である。
しほう の どくりつ を まもる こと は, みんしゅしゅぎ において ひじょうに じゅうよう で ある。
Protecting the independence of the judiciary is extremely important in a democracy.
Bảo vệ sự độc lập của tư pháp là vô cùng quan trọng trong nền dân chủ.
法案ほうあんhōan
bill
dự luật
国会で新しい法案が可決された。
こっかい で あたらしい ほうあん が かけつ さ れ た。
A new bill was passed in the Diet.
Một dự luật mới đã được thông qua tại Quốc hội.
審議するしんぎするshingi suru
to deliberate
thảo luận
委員会で重要な法案を審議する。
いいんかい で じゅうような ほうあん を しんぎ する。
To deliberate on an important bill in the committee.
Thảo luận về một dự luật quan trọng tại ủy ban.
提案するていあんするteian suru
to propose
đề xuất
会議で新しい企画を提案する。
かいぎ で あたらしい きかく を ていあん する。
To propose a new plan at the meeting.
Đề xuất một kế hoạch mới tại cuộc họp.
説得せっとくsettoku
persuasion
thuyết phục
彼女は長時間の話し合いの末、両親を説得することに成功した。
かのじょ は ちょうじかん の はなしあい の すえ, りょうしん を せっとく する こと に せいこう した。
After hours of discussion, she succeeded in persuading her parents.
Sau nhiều giờ thảo luận, cô ấy đã thành công trong việc thuyết phục cha mẹ mình.
説得するせっとくするsettoku suru
to persuade
thuyết phục
彼を説得して参加させた。
かれ を せっとく して さんか させた。
I persuaded him to take part.
Tôi đã thuyết phục anh ấy tham gia.
訴訟そしょうsosho
lawsuit
vụ kiện
住民グループが環境破壊を理由に、企業を相手取って訴訟を起こした。
じゅうみん ぐるーぷ が かんきょうはかい を りゆう に, きぎょう を あいてとって そしょう を おこした。
A residents' group filed a lawsuit against the company citing environmental destruction.
Một nhóm cư dân đã đệ đơn kiện công ty với lý do hủy hoại môi trường.
起訴きそkiso
indictment
cáo trạng
警察は容疑者を詐欺の罪で起訴した。
けいさつ は ようぎしゃ を さぎ の つみ で きそ し た。
The police indicted the suspect on fraud charges.
Cảnh sát đã truy tố nghi phạm tội lừa đảo.
起訴するきそするkiso suru
to indict
truy tố
検察官はその男を詐欺罪で起訴する。
けんさつかん は その おとこ を さぎざい で きそ する。
The prosecutor will indict the man for fraud.
Công tố viên sẽ truy tố người đàn ông đó vì tội lừa đảo.
逮捕するたいほするtaiho suru
to arrest
bắt giữ
警察官が犯人を現場で逮捕する。
けいさつかん が はんにん を げんば で たいほ する。
The police officer arrests the criminal at the scene.
Cảnh sát bắt giữ tên tội phạm tại hiện trường.
拘留こうりゅうkōryū
detention
tạm giam
警察は容疑者を逮捕し、最大十日間の身柄拘留を請求した。
けいさつ は ようぎしゃ を たいほ し, さいだい とうかかん の みがら こうりゅう を せいきゅう した。
The police arrested the suspect and requested detention for a maximum of ten days.
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm và yêu cầu tạm giam tối đa mười ngày.
証言しょうげんshōgen
testimony
lời khai
彼女は裁判で重要な証言を行った。
かのじょ は さいばん で じゅうよう な しょうげん を おこなっ た。
She gave important testimony at the trial.
Cô ấy đã đưa ra lời khai quan trọng tại tòa.
証言するしょうげんするshōgen suru
to testify
làm chứng
法廷で事実を証言する。
ほうてい で じじつ を しょうげん する。
I testify to the facts in court.
Tôi làm chứng cho sự thật tại tòa án.
証人しょうにんshōnin
witness
nhân chứng
警察官は事故現場で証人を探した。
けいさつかん は じこげんば で しょうにん を さがし た。
The police officer looked for a witness at the accident scene.
Cảnh sát tìm kiếm nhân chứng tại hiện trường vụ tai nạn.
弁護士べんごしbengoshi
lawyer
luật sư
弁護士に相談して契約書を確認する。
べんごし に そうだん し て けいやくしょ を かくにん する。
Consult a lawyer and check the contract.
Tham khảo ý kiến luật sư và kiểm tra hợp đồng.
弁護するべんごするbengo suru
to defend
bênh vực
弁護士が無実の容疑者を熱心に弁護する。
べんごし が むじつ の ようぎしゃ を ねっしん に べんご する。
The lawyer eagerly defends the innocent suspect.
Luật sư nhiệt tình bào chữa cho nghi phạm vô tội.
検察けんさつkensatsu
public prosecution
cơ quan công tố
検察は新しい証拠が見つかったため、事件の再捜査を始めた。
けんさつ は あたらしい しょうこ が みつかった ため, じけん の さいそうさ を はじめた。
The prosecution started reinvestigating the case because new evidence was found.
Cơ quan công tố đã bắt đầu điều tra lại vụ án do tìm thấy chứng cứ mới.
検察官けんさつかんkensatsukan
public prosecutor
kiểm sát viên
検察官は男に対して懲役刑を求刑した。
けんさつかん は おとこ に たいし て ちょうえきけい を きゅうけい し た。
The public prosecutor demanded a prison sentence for the man.
Kiểm sát viên đã yêu cầu mức án tù cho người đàn ông đó.
執行しっこうshikkō
execution; enforcement
thi hành
裁判所から出された新しい命令の強制執行が本日行われる。
さいばんしょ から だされた あたらしい めいれい の きょうせい しっこう が ほんじつ おこなわ れる。
The compulsory execution of the new court order will take place today.
Việc thi hành cưỡng chế lệnh mới do tòa án ban hành sẽ diễn ra vào hôm nay.
執行するしっこうするshikkō suru
to execute; to enforce
thi hành
裁判所は新しい法律の規定を執行する。
さいばんしょ は あたらしい ほうりつ の きてい を しっこう する。
The court enforces the provisions of the new law.
Tòa án thi hành các quy định của luật mới.
裁判官さいばんかんsaibankan
judge
thẩm phán
裁判官は冷静に証拠の品を見つめた。
さいばんかん は れいせい に しょうこ の しな を みつめ た。
The judge calmly stared at the evidence.
Thẩm phán bình tĩnh nhìn vào vật chứng.
無罪むざいmuzai
innocence
vô tội
裁判で彼の無罪が証明された。
さいばん で かれ の むざい が しょうめい さ れ た。
His innocence was proven in court.
Sự vô tội của anh ấy đã được chứng minh trước tòa.
有罪ゆうざいyūzai
guilt
có tội
陪審員は被告を有罪とした。
ばいしんいん は ひこく を ゆうざい と し た。
The jury found the defendant guilty.
Bồi thẩm đoàn tuyên bị cáo có tội.
経済成長けいざいせいちょうkeizai seichō
economic growth
tăng trưởng kinh tế
政府の新しい政策が功を奏し、国内の経済成長が続いている。
せいふ の あたらしい せいさく が こうをそうし, こくない の けいざいせいちょう が つづい て いる。
The government's new policy has paid off, and domestic economic growth continues.
Chính sách mới của chính phủ đã phát huy tác dụng và tăng trưởng kinh tế trong nước tiếp tục diễn ra.
経済発展けいざいはってんkeizai hatten
economic development
phát triển kinh tế
この国は近年急速な経済発展を遂げた。
この くに は きんねん きゅうそく な けいざいはってん を とげ た。
This country has achieved rapid economic development in recent years.
Quốc gia này đã đạt được sự phát triển kinh tế nhanh chóng trong những năm gần đây.
金利きんりkinri
interest rate
lãi suất
中央銀行が政策金利の引き上げを発表した。
ちゅうおうぎんこう が せいさくきんり の ひきあげ を はっぴょう し た。
The central bank announced a raise in the policy interest rate.
Ngân hàng trung ương đã công bố tăng lãi suất chính sách.
利子りしrishi
interest
tiền lãi
銀行にお金を預けると利子がつく。
ぎんこう に おかね を あずける と りし が つく。
Interest is earned when you deposit money in the bank.
Gửi tiền vào ngân hàng sẽ có tiền lãi.
物価上昇ぶっかじょうしょうbukka jōshō
price increase
lạm phát giá cả
最近の急激な物価上昇により、一般家庭の生活費が圧迫されている。
さいきん の きゅうげき な ぶっかじょうしょう により, いっぱんかてい の せいかつひ が あっぱく されて いる。
Due to the recent sharp price increase, ordinary households' living expenses are under pressure.
Do tình trạng tăng giá đột ngột gần đây, chi phí sinh hoạt của các gia đình bình thường đang chịu áp lực.
失業率しつぎょうりつshitsugyōritsu
unemployment rate
tỷ lệ thất nghiệp
若者を中心とする労働市場の変化により、失業率がわずかに低下した。
わかもの を ちゅうしん と する ろうどうしじょう の へんか により, しつぎょうりつ が わずか に ていか した。
Due to changes in the labor market centered on young people, the unemployment rate dropped slightly.
Do sự thay đổi của thị trường lao động tập trung vào giới trẻ, tỷ lệ thất nghiệp đã giảm nhẹ.
賃上げちんあげchinage
wage increase
tăng lương
労働組合が会社側に大幅な賃上げを要求した。
ろうどうくみあい が かいしゃがわ に おおはば な ちんあげ を ようきゅう し た。
The labor union demanded a significant wage increase from the company.
Công đoàn đã yêu cầu công ty tăng lương đáng kể.
好況こうきょうkōkyō
economic boom
bùng nổ kinh tế
半導体需要の増加を背景に、地域全体が久しぶりの好況に沸いている。
はんどうたい じゅよう の ぞうか を はいけい に, ちいきぜんたい が ひさしぶり の こうきょう に わいて いる。
Against the backdrop of increasing demand for semiconductors, the entire region is bustling with a long-awaited economic boom.
Trong bối cảnh nhu cầu về chất bán dẫn tăng lên, toàn bộ khu vực đang sôi sục trong một đợt bùng nổ kinh tế lâu nay mới có.
不況ふきょうfukyō
recession
suy thoái kinh tế
長い不況の影響で多くの店が閉まった。
ながい ふきょう の えいきょう で おおく の みせ が しまった。
Many shops closed due to the effects of the prolonged recession.
Nhiều cửa hàng đã đóng cửa do ảnh hưởng của thời gian suy thoái kinh tế kéo dài.
税率ぜいりつzeiritsu
tax rate
tỷ lệ thuế
政府は来月から消費税率を引き上げる。
せいふ は らいげつ から しょうひぜいりつ を ひきあげる。
The government will raise the consumption tax rate starting next month.
Chính phủ sẽ tăng thuế tiêu dùng bắt đầu từ tháng sau.
減税げんぜいgenzei
tax cut
giảm thuế
政府は景気回復のために減税を実施した。
せいふ は けいきかいふく の ため に げんぜい を じっし した。
The government implemented a tax cut to recover the economy.
Chính phủ đã thực hiện việc giảm thuế để phục hồi nền kinh tế.
増税ぞうぜいzōzei
tax increase
tăng thuế
政府は来年の増税を発表した。
せいふ は らいねん の ぞうぜい を はっぴょう し た。
The government announced a tax increase for next year.
Chính phủ đã công bố việc tăng thuế cho năm tới.
投資とうしtōshi
investment
đầu tư
彼は将来のために株式へ投資している。
かれ は しょうらい の ため に かぶしき へ とうし し て いる。
He is investing in stocks for his future.
Anh ấy đang đầu tư vào cổ phiếu vì tương lai.
投資するとうしするtōshi suru
to invest
đầu tư
新しい事業に資金を投資する。
あたらしい じぎょう に しきん を とうし する。
To invest funds in a new business.
Đầu tư vốn vào một doanh nghiệp mới.
投機とうきtōki
speculation
đầu cơ
その土地の価格上昇は単なる投機によるものだ。
その とち の かかくじょうしょう は たんなる とうき による もの だ。
The rise in land prices is simply due to speculation.
Sự tăng giá của mảnh đất đó đơn thuần là do đầu cơ.
流通りゅうつうryūtsū
distribution; circulation
lưu thông
新しい野菜が市場に広く流通している。
あたらしい やさい が しじょう に ひろく りゅうつう し て いる。
Fresh vegetables are widely distributed in the market.
Rau củ mới đang được lưu thông rộng rãi trên thị trường.
資産しさんshisan
assets
tài sản
不動産は彼の重要な資産の一つである。
ふどうさん は かれ の じゅうよう な しさん の ひとつ で ある。
Real estate is one of his important assets.
Bất động sản là một trong những tài sản quan trọng của anh ấy.
負債ふさいfusai
liabilities; debt
khoản nợ
その会社は多額の負債を抱えて倒産した。
その かしゃ は たがく の ふさい を かかえて とうさん した。
The company went bankrupt with massive liabilities.
Công ty đó đã phá sản với những khoản nợ khổng lồ.
資金しきんshikin
funds; capital
vốn
新しい事業を始めるために資金を集める。
あたらしい じぎょう を はじめる ため に しきん を あつめる。
We are raising funds to start a new business.
Huy động vốn để bắt đầu một doanh nghiệp mới.
融資ゆうしyūshi
financing; loan
khoản vay tài chính
銀行から新しい店舗のための融資を受ける。
ぎんこう から あたらしい てんぽ の ため の ゆうし を うける。
We receive a loan from the bank for a new store.
Nhận khoản vay từ ngân hàng cho cửa hàng mới.
返済するへんさいするhensai suru
to repay
trả nợ
彼は毎月決まった額の奨学金を返済する。
かれ は まいつき きまった がく の しょうがくきん を へんさい する。
He repays a fixed amount of his scholarship loan every month.
Anh ấy trả một khoản tiền học bổng cố định mỗi tháng.
通貨つうかtsūka
currency
tiền tệ
旅行の前に現地の通貨に両替しておいた。
りょこう の まえ に げんち の つうか に りょうがえ しておいた。
I exchanged money into the local currency before the trip.
Tôi đã đổi sang tiền tệ địa phương trước chuyến đi.
外貨がいかgaika
foreign currency
ngoại tệ
円安の影響で外貨の価値が上がっている。
えんやす の えいきょう で がいか の かち が あがって いる。
Due to the weak yen, the value of foreign currency is rising.
Do ảnh hưởng của việc đồng yên yếu, giá trị của ngoại tệ đang tăng lên.
両替するりょうがえするryōgae suru
to exchange money
đổi tiền
銀行で日本円をアメリカドルに両替する。
ぎんこう で にほんえん を あめりかどる に りょうがえ する。
I exchange Japanese yen for US dollars at the bank.
Đổi tiền yên Nhật sang đô la Mỹ tại ngân hàng.
国際情勢こくさいじょうせいkokusai jōsei
international situation
tình hình quốc tế
国際情勢の変化が経済に大きな影響を与える。
こくさいじょうせい の へんか が けいざい に おおきな えいきょう を あたえる。
Changes in the international situation have a major impact on the economy.
Sự thay đổi của tình hình quốc tế có tác động lớn đến nền kinh tế.
国際社会こくさいしゃかいkokusai shakai
international community
cộng đồng quốc tế
日本は国際社会の一員として協力する。
にほん は こくさいしゃかい の いちいん として きょうりょく する。
Japan cooperates as a member of the international community.
Nhật Bản hợp tác với tư cách là một thành viên của cộng đồng quốc tế.
国連こくれんkokuren
the United Nations
Liên Hợp Quốc
国連で平和について話し合った。
こくれん で へいわ に ついて はなしあっ た。
We discussed peace at the United Nations.
Chúng tôi đã thảo luận về hòa bình tại Liên Hợp Quốc.
安全保障あんぜんほしょうanzen hoshō
security guarantee
bảo đảm an ninh
日本政府は新しい安全保障の方針を決定した。
にほんせいふ は あたらしい あんぜんほしょう の ほうしん を けっていした。
The Japanese government decided on a new security policy.
Chính phủ Nhật Bản đã quyết định một chính sách an ninh mới.
武力ぶりょくburyoku
military force
sức mạnh quân sự
国際社会において、いかなる紛争も武力によって解決してはならない。
こくさいしゃかい において, いかなる ふんそう も ぶりょく に よって かいけつ して は ならない。
In international society, no conflict should ever be resolved by military force.
Trong xã hội quốc tế, không một xung đột nào được giải quyết bằng vũ lực.
侵略しんりゃくshinryaku
invasion; aggression
sự xâm lược
歴史の教科書で他国への侵略について学んだ。
れきし の きょうかしょ で たこく へ の しんりゃく に ついて まんだ。
We learned about the invasion of other countries in the history textbook.
Chúng tôi đã học về việc xâm lược các nước khác trong sách giáo khoa lịch sử.
侵略するしんりゃくするshinryaku suru
to invade
xâm lược
他国を侵略する行為は許されない。
たこく を しんりゃく する こうい はゆるされない。
The act of invading other countries is unacceptable.
Hành động xâm lược quốc gia khác là không thể tha thứ.
占領せんりょうsenryō
occupation
chiếm đóng
その島は長い間外国軍に占領されていた。
その しま は ながい あいだ がいこくぐん に せんりょう されていた。
That island had been occupied by a foreign army for a long time.
Hòn đảo đó đã bị quân đội nước ngoài chiếm đóng trong một thời gian dài.
停戦ていせんteisen
ceasefire
ngừng bắn
両国は一刻も早い停戦に合意した。
りょうこく は いっこく も はやい ていせん に ごうい した。
Both countries agreed to an immediate ceasefire.
Cả hai nước đã đồng ý ngừng bắn ngay lập tức.
休戦きゅうせんkyūsen
truce
thỏa thuận đình chiến tạm thời
長引く紛争の末に一時的な休戦が結ばれた。
ながびく ふんそう の すえ に いちじてき な きゅうせん が むすばれた。
A temporary truce was concluded after a prolonged conflict.
Một thỏa thuận đình chiến tạm thời đã được kí kết sau cuộc xung đột kéo dài.
撤退てったいtettai
withdrawal
sự rút lui
軍隊は速やかに陣地から撤退した。
ぐんたい は すすみやかに じんち から てったい した。
The military quickly withdrew from the position.
Quân đội đã nhanh chóng rút lui khỏi vị trí.
撤退するてったいするtettai suru
to withdraw
rút lui
危険が迫ったため部隊は撤退する。
きけん が せまった ため ぶたい は てったい する。
The unit withdraws because danger is approaching.
Đơn vị rút lui vì nguy hiểm đang đến gần.
敗北はいぼくhaiboku
defeat
thất bại
試合の終盤にミスが出て、チームは敗北した。
しあい の しゅうばん に みす が でて、 ちーむ は はいぼくした。
A mistake in the final stage of the match led to the team's defeat.
Một sai lầm ở giai đoạn cuối trận đấu đã dẫn đến thất bại của đội.
勝利するしょうりするshōri suru
to win
chiến thắng
チームは激戦の末に勝利する。
ちーむ は げきせん の すえ に しょうり する。
The team wins after a fierce battle.
Đội bóng giành chiến thắng sau một trận đấu khốc liệt.
志願しがんshigan
volunteering; enlistment
tình nguyện tòng quân
多くの若者がボランティア活動に志願した。
おおく の わかもの が ボランティア かつどう に しがん した。
Many young people volunteered for volunteer activities.
Nhiều thanh niên đã tình nguyện tham gia các hoạt động tình nguyện.
志願するしがんするshigan suru
to volunteer
tình nguyện
多くの若者がボランティアに志願する。
おおく の わかもの が ボランティア に しがん する。
Many young people volunteer for volunteering.
Nhiều thanh niên tình nguyện làm công việc tình nguyện.
民兵みんぺいminpei
militia
dân quân
村を守るために民兵が組織された。
むら を まもる ため に みんぺい が そしき された。
A militia was organized to protect the village.
Một lực lượng dân quân đã được tổ chức để bảo vệ ngôi làng.
犠牲ぎせいgisei
sacrifice
sự hy sinh
家族のために時間を犠牲にする。
かぞく の ため に じかん を ぎせい に する。
I sacrifice my time for my family.
Tôi hy sinh thời gian của mình vì gia đình.
避難するひなんするhinan suru
to take refuge; to evacuate
sơ tán
地震の時に安全な場所へ避難する。
じしん の とき に あんぜん な ばしょ へ ひなん する。
Evacuate to a safe place during an earthquake.
Sơ tán đến một nơi an toàn trong trận động đất.
難民なんみんnanmin
refugee
người tị nạn
内戦を逃れて多くの難民が国境を越えた。
ないせん を にがれて おおく の なんみん が こっきょう を こえた。
Fleeing the civil war, many refugees crossed the border.
Trốn chạy nội chiến, nhiều người tị nạn đã vượt biên giới.
内戦ないせんnaisen
civil war
nội chiến
悲惨な内戦によって国が二つに引き裂かれた。
ひさん な ないせん に よって くに が ふたつ に ひきさかれた。
The country was torn apart in two by the tragic civil war.
đất nước bị xé đôi trong cuộc nội chiến bi thương.
移民いみんimin
immigrant; immigration
người nhập cư
この街には多くの外国からの移民が暮らす。
この まち に は おおく の がいこく から の いみん が くらす。
Many immigrants from foreign countries live in this town.
Nhiều người nhập cư từ nước ngoài sống ở thị trấn này.
入国にゅうこくnyūkoku
entry into a country
nhập cảnh
外国から入国する時にパスポートを見せる。
がいこく から にゅうこく する とき に パスポート を みせる。
I show my passport when entering the country from abroad.
Tôi xuất trình hộ chiếu khi nhập cảnh từ nước ngoài.
査証さしょうsashō
visa
visa
外国へ渡航するため、大使館で査証を取得した。
がいこく へ とこう する ため、 たいしかん で さしょう を しゅとくした。
I obtained a visa at the embassy to travel abroad.
Tôi đã lấy visa tại đại sứ quán để đi du lịch nước ngoài.
人権じんけんjinken
human rights
quyền con người
社会において人権は大切に守られるべきだ。
しゃかい において じんけん は たいせつ に まもられる べき だ。
Human rights must be protected in our society.
Quyền con người phải được bảo vệ trong xã hội của chúng ta.
貧困ひんこんhinkon
poverty
sự nghèo đói
政府は地方の貧困を解消するための対策を急ぐ。
せいふ は ちほう の ひんこん を かいしょう する ため の たいさく を いそぐ。
The government is rushing measures to eliminate regional poverty.
Chính phủ đang đẩy nhanh các biện pháp xóa đói giảm nghèo ở địa phương.
格差かくさkakusa
disparity; gap
sự chênh lệch
都市と地方の経済格差が年々広がっている。
とし と ちほう の けいざい かくさ が ねんねん ひろがって いる。
The economic gap between cities and rural areas is widening year by year.
Khoảng cách kinh tế giữa thành thị và nông thôn ngày càng nới rộng theo năm tháng.
治安ちあんchian
public order; security
trật tự an ninh công cộng
この地域は夜間の治安があまり良くない。
この ちいき は やかん の ちあん が あまり よくない。
Public security in this area is not very good at night.
An ninh trật tự ban đêm ở khu vực này không được tốt lắm.
犯罪率はんざいりつhanzairitsu
crime rate
tỷ lệ tội phạm
警察の努力によって地域の犯罪率が下がった。
けいさつ の どりょく によって ちいき の はんざいりつ が さがった。
The crime rate in the area decreased due to police efforts.
Tỷ lệ tội phạm trong khu vực đã giảm nhờ nỗ lực của cảnh sát.
言論げんろんgenron
public speech; opinion
tự do ngôn luận
民主主義では言論の自由が保障されている。
みんしゅしゅぎ では げんろん の じゆう が ほしょう されて いる。
Freedom of speech is guaranteed in a democracy.
Tự do ngôn luận được bảo đảm trong một xã hội dân chủ.
報道ほうどうhōdō
news reporting
tin tức truyền thông
その大きな事故のニュースがテレビで大々的に報道された。
その おおきな じこの ニュース が テレビ で だいだいてき に ほうどう された。
The news of that major accident was extensively reported on television.
Tin tức về vụ tai nạn lớn đó được đưa tin rộng rãi trên truyền hình.
世論よろんyoron
public opinion
dư luận
この問題について世論が大きく分かれている。
この もんだい について よろん が おおきく わかれて いる。
Public opinion is greatly divided on this issue.
Dư luận đang phân hóa sâu sắc về vấn đề này.
世論調査よろんちょうさyoron chōsa
public opinion poll
khảo sát dư luận
最新の世論調査で結果が明らかになった。
さいしん の よろんちょうさ で けっか が あきらか に なった。
The results became clear in the latest public opinion poll.
Kết quả đã rõ ràng qua cuộc khảo sát dư luận mới nhất.
民主主義みんしゅしゅぎminshushugi
democracy
chủ nghĩa dân chủ
民主主義の社会では一人ひとりの意見が大切だ。
みんしゅしゅぎ の しゃかい で は ひとりひとり の いけん が たいせつ だ。
In a democratic society, each individual's opinion is important.
Trong một xã hội dân chủ, ý kiến của mỗi cá nhân là quan trọng.
促すうながすunagasu
to urge; to prompt; to stimulate
thúc giục
先生は学生たちにもっと勉強するよう促した。
せんせい は がくせいたち に もっと べんきょう する よう うながした。
The teacher urged the students to study more.
Giáo viên giục học sinh học tập nhiều hơn.
働きかけるはたらきかけるhatarakikakeru
to work on; to influence; to act upon
tác động
住民たちは市に対して環境改善を働きかけた。
じゅうみんたち は し に たいして かんきょう かいぜん を はたらきかけた。
The residents urged the city to improve the environment.
Cư dân đã tác động thành phố cải thiện môi trường.
働き掛けはたらきかけhatarakikake
exertion of influence; appeal
sự vận động
組合側は会社に対して賃上げの働き掛けを強めた。
くみあいがわ は かいしゃ に たいして ちんあげ の はたらきかけ を つよめた。
The union intensified its efforts to push the company for a wage hike.
Công đoàn đã đẩy mạnh các hoạt động vận động công ty tăng lương.
働き手はたらきてhatarakite
worker; laborer
lực lượng lao động
この町では高齢化で働き手が不足している。
この まち で は こうれいか で はたらきて が ふそく し て いる。
This town is facing a labor shortage due to aging.
Thị trấn này đang thiếu lao động do già hóa dân số.
担うになうninau
to bear; to carry; to take on (responsibility)
gánh vác
彼は新しいプロジェクトの責任を担う。
かれ は あたらしい プロジェクト の せきにん を になう。
He bears the responsibility for the new project.
Anh ấy gánh vác trách nhiệm cho dự án mới.
担い手にないてninaite
bearer; person who takes on a role
người gánh vác
次世代の文化財の担い手を育成する必要がある。
じせだい の ぶんかざい の にないて を いくせい する ひつよう が ある。
We need to foster the next generation of bearers of cultural assets.
Chúng ta cần bồi dưỡng thế hệ kế cận là những người gánh vác các giá trị văn hóa.
背負うせおうseou
to carry on one's back; to shoulder
vác trên lưng
彼は重い荷物を背負って山道を登った。
かれ は おもい にもつ を せおって やまみち を のぼった。
He climbed the mountain trail carrying heavy luggage on his back.
Anh ấy leo lên đường núi với hành lý nặng trên lưng.
背負わされるせおわされるseowasareru
to be made to bear; to be burdened with
bị gánh chịu
彼は会社で重い負担を背負わされた。
かれ は かいしゃ で おもい ふたん を せおわされた。
He was burdened with a heavy load at the company.
Anh ấy bị gánh chịu một gánh nặng lớn tại công ty.
引き締めるひきしめるhikishimeru
to tighten; to strain; to discipline
tập trung tinh thần
試合の前に気を引き締める。
しあい の まえ に き を ひきしめる。
I discipline myself before the match.
Tôi xốc lại tinh thần trước trận đấu.
締め付けるしめつけるshimetsukeru
to bind tight; to oppress; to constrain
thắt chặt
このベルトはどうまわりを強く締め付ける。
この ベルト は どうまわり を つよく しめつける。
This belt binds tightly around the waist.
Chiếc thắt lưng này siết chặt quanh eo.
締め上げるしめあげるshimeageru
to tighten; to squeeze hard
ép cung
はんじんをきびしく締め上げて取り調べた。
はんじん を きびしく しめあげ て とりしらべ た。
They squeezed the suspect hard and interrogated him.
Họ đã thẩm vấn nghi phạm một cách nghiêm ngặt và gay gắt.
締めくくるしめくくるshimekukuru
to conclude; to wind up; to sum up
kết thúc
さいごのあいさつでイベントを締めくくった。
さいご の あいさつ で イベント を しめくくっ た。
We concluded the event with a final speech.
Chúng tôi đã khép lại sự kiện bằng bài phát biểu cuối cùng.
締め括りしめくくりshimekukuri
conclusion; summing up; close
phần kết
プロジェクトの締め括りとして全体会議を開いた。
プロジェクト の しめくくり と し て ぜんたいかいぎ を ひらい た。
We held a general meeting as the conclusion of the project.
Chúng tôi đã tổ chức một cuộc họp chung như phần kết của dự án.
括るくくるkukuru
to bundle; to tie up; to bind
buộc
読んだ新聞をひもでしっかりと括った。
よん だ しんぶん を ひも で しっかり と くくっ た。
I tied up the newspapers I read securely with a string.
Tôi đã cột chặt những tờ báo đã đọc bằng dây.
括り付けるくくりつけるkukuritsukeru
to tie up; to fasten (to something)
cột chặt vào
にもつをロープで柱に括り付けた。
にもつ を ロープ で はしら に くくりつけ た。
I tied the luggage to the pillar with a rope.
Tôi đã cột chặt hành lý vào cột bằng dây thừng.
縛り付けるしばりつけるshibaritsukeru
to bind firmly; to tie down
trói chặt
はんじんをロープでいすに縛り付けた。
はんじん を ロープ で いす に しばりつけ た。
I bound the suspect firmly to the chair with a rope.
Tôi đã trói chặt nghi phạm vào ghế bằng dây thừng.
束ねるたばねるtabaneru
to bundle; to tie in a bunch; to manage
bó lại
しょるいをひもできれいに束ねた。
しょるい を ひも で きれい に たばね た。
I bundled the documents neatly with a string.
Tôi đã cột gọn các tài liệu lại với nhau bằng dây.
束ねたばねtabane
bundle; bunch; sheaf
bó
彼は山で拾った木の枝をきれいに束ねた。
かれ は やま で ひろっ た き の えだ を きれい に たばね た。
He neatly bundled the tree branches he picked up in the mountain.
Anh ấy đã bó gọn gàng những cành cây nhặt được trên núi.
束たばtaba
bundle; bunch; wisp
xấp
郵便受けにチラシの束がたまっている。
ゆうびんうけ に チラシ の たば が たまっ て いる。
A bundle of flyers has piled up in the mailbox.
Một xấp tờ rơi đang chồng đống trong hộp thư.
結び付けるむすびつけるmusubitsukeru
to tie; to fasten; to connect; to link
buộc vào
プレゼントの箱にきれいなリボンを結び付けた。
プレゼント の はこ に きれいな リボン を むすびつけ た。
She tied a pretty ribbon to the gift box.
Cô ấy đã thắt một chiếc nơ xinh xắn lên hộp quà.
結び付きむすびつきmusubitsuki
connection; link; relation
mối liên kết
地域社会と学校の強い結び付きが大切だ。
ちいきしゃかい と がっこう の つよい むすびつき が たいせつ だ。
A strong link between the local community and the school is important.
Mối liên kết chặt chẽ giữa cộng đồng địa phương và nhà trường là rất quan trọng.
繫がるつながるtsunagaru
to be linked; to be connected (variant)
kết nối
でんわせんがきれてインターネットに繫がらない。
でんわせん が きれ て インターネット に つながら ない。
The telephone line is cut and I cannot connect to the internet.
Đường dây điện thoại bị đứt nên không thể kết nối internet.
結び付くむすびつくmusubitsuku
to be tied to; to be connected with
gắn liền
どりょくはかならずせいこうに結び付く。
どりょく は かならず せいこう に むすびつく。
Effort will definitely lead to success.
Sự nỗ lực chắc chắn sẽ gắn liền với thành công.
一体化いったいかittaika
unification; integration
hợp nhất
市町村が一体化して新しいサービスを始めた。
しちょうそん が いったいか し て あたらしい サービス を はじめ た。
The municipalities integrated and started a new service.
Các đô thị và làng xã đã hợp nhất để bắt đầu một dịch vụ mới.
一体となるいったいとなるittai to naru
to become one; to unite
hòa làm một
ぜんいんが一体となってこのしごとをやる。
ぜんいん が いったい と なって この しごと を やる。
Everyone unites as one to do this work.
Tất cả mọi người đồng lòng hợp sức để làm công việc này.
一丸いちがんichigan
united as one (body)
đồng lòng
クラス全員が一丸となって文化祭を成功させた。
クラス ぜんいん が いちがん と なっ て ぶんかさい を せいこう させ た。
The whole class united as one and made the school festival a success.
Cả lớp đã đồng lòng làm cho lễ hội trường thành công tốt đẹp.
一丸となるいちがんとなるichigan to naru
to unite as one
đoàn kết
チームは一丸となって試合に勝った。
チーム は いちがん と なって しあい に かった。
The team united as one and won the match.
Đội bóng đã đoàn kết lại và giành chiến thắng trong trận đấu.
結束けっそくkessoku
unity; solidarity; union
sự đoàn kết
困難な状況だからこそ社員の結束が重要だ。
こんなん な じょうきょう だから こそ しあいん の けっそく が じゅうようだ。
Precisely because of the difficult situation, employee solidarity is crucial.
Chính vì hoàn cảnh khó khăn nên sự đoàn kết của nhân viên là vô cùng quan trọng.
結束するけっそくするkessoku suru
to unite; to band together
đoàn kết
危機に直面して家族が結束した。
きき に ちょくめん して かぞく が けっそく した。
The family united in the face of crisis.
Gia đình đã đoàn kết lại khi đối mặt với khủng hoảng.
結束力けっそくりょくkessokuryoku
solidarity; strength of unity
sức mạnh đoàn kết
彼らは高い結束力を活かして、今回のプロジェクトを成功させた。
かれら は たかい けっそくりょく を いかして、こんかいの プロジェクト を せいこう させた。
Making the most of their strong solidarity, they made this project a success.
Họ đã tận dụng sức mạnh đoàn kết cao độ để thực hiện thành công dự án lần này.
連携れんけいrenkei
cooperation; coordination; linkage
sự phối hợp
けいさつとしょうぼうの連携が大切だ。
けいさつ と しょうぼう の れんけい が たいせつ だ。
Coordination between police and fire department is important.
Sự phối hợp giữa cảnh sát và cứu hỏa là rất quan trọng.
連携するれんけいするrenkei suru
to cooperate; to coordinate
phối hợp
病院と学校が連携して対応する。
びょういん と がっこう が れんけい して たいおう する。
The hospital and school work together to respond.
Bệnh viện và trường học phối hợp với nhau để ứng phó.
連携プレーれんけいプレーrenkei purē
combined play; team work
lối chơi phối hợp
見事な連携プレーで相手チームから点を奪った。
みごと な れんけいプレー で あいてチーム から てん を うばっ た。
We scored a point against the opposing team with brilliant teamwork.
Chúng tôi đã ghi điểm trước đội bạn bằng lối chơi phối hợp xuất sắc.
提携ていけいteikei
partnership; alliance; tie-up
hợp tác
我が社は海外の企業と技術提携を結んだ。
わがしゃ は かいがい の きぎょう と ぎじゅつていけい を むすん だ。
Our company formed a technological partnership with an overseas enterprise.
Công ty chúng tôi đã thiết lập mối quan hệ hợp tác kỹ thuật với các doanh nghiệp nước ngoài.
提携するていけいするteikei suru
to form a partnership; to ally
hợp tác; liên minh
二社が提携して新商品を開発する。
にしゃ が ていけい して しんしょうひん を かいはつ する。
The two companies allied to develop a new product.
Hai công ty hợp tác để phát triển một sản phẩm mới.
協働きょうどうkyōdō
collaboration; joint work
hợp tác; công việc chung
地域住民と行政が協働して、美しい街並みを作り上げている。
ちいきじゅうみん と ぎょうせい が きょうどう して、うつくしい まちなみ を つくりあげて いる。
Local residents and the local government are working in collaboration to create a beautiful townscape.
Cư dân địa phương và chính quyền đang hợp tác để tạo nên một cảnh quan đô thị đẹp đẽ.
共働きょうどうkyōdō
joint work; cooperation
công việc chung; hợp tác
両社が共働して進めてきた新商品の開発がようやく形になった。
りょうしゃ が きょうどう して すすめてきた しんしょうひん の かいはつ が ようやく かたちに なった。
The development of the new product, which both companies advanced through joint work, has finally taken shape.
Việc phát triển sản phẩm mới mà cả hai công ty cùng thúc đẩy qua công việc chung cuối cùng đã thành hình.
共働きともばたらきtomobataraki
dual-income (couple); both working
cả hai vợ chồng cùng đi làm
私たちの周りでは共働きの世帯が増えている。
わたしたち の まわり で は ともばたらき の せたい が ふえ て いる。
Dual-income households are increasing around us.
Các hộ gia đình cả hai vợ chồng cùng đi làm đang ngày càng tăng xung quanh chúng tôi.
協調きょうちょうkyōchō
harmony; cooperation; coordination
sự hòa hợp; hợp tác; phối hợp
グローバルな社会においては、他国との協調が非常に重要になる。
グローバル な しかい に おいては、たこく との きょうちょう が ひじょうに じゅうよう に なる。
In a global society, cooperation with other countries becomes extremely important.
Trong một xã hội toàn cầu, việc hợp tác với các quốc gia khác trở nên vô cùng quan trọng.
協調するきょうちょうするkyōchō suru
to cooperate; to harmonize
hợp tác; hòa hợp
チームで協調して仕事を進める。
チーム で きょうちょう して しごと を すすめる。
We advance the work in cooperation as a team.
Chúng tôi tiến hành công việc bằng cách hợp tác cùng nhau trong đội ngũ.
協調性きょうちょうせいkyōchōsei
cooperativeness; team spirit
tinh thần đồng đội; tính hợp tác
彼には協調性が欠けている。
かれ に は きょうちょうせい が かけて いる。
He lacks team spirit.
Anh ấy thiếu tinh thần đồng đội.
足並みあしなみashinami
stride; pace (of a group)
nhịp độ; bước đi của nhóm
全員が同じ足並みでゴールを目指して走り続ける。
ぜんいん が おなじ あしなみ で ゴール を めざし て はしりつづける。
Everyone keeps the same pace and continues running toward the goal.
Mọi người đều giữ cùng một nhịp độ và tiếp tục chạy hướng tới mục tiêu.
足並みを揃えるあしなみをそろえるashinami o soroeru
to keep in step; to act in unison
giữ nhịp bước; hành động đồng bộ
チームぜんいんで足並みを揃えてもくひょうをめざす。
チームぜんいん で あしなみ を そろえ て もくひょう を めざす。
The whole team keeps in step to aim for the goal.
Toàn đội giữ nhịp bước để hướng tới mục tiêu.
息を合わせるいきをあわせるiki o awaseru
to work in harmony; to match one's breathing
làm việc hòa hợp; đồng điệu
チームで息を合わせることが大切だ。
ちーむ で いきをあわせる こと が たいせつ だ。
It is important to work in harmony as a team.
Điều quan trọng là làm việc hòa hợp như một đội.
息が合ういきがあうiki ga au
to be in harmony; to be in sync
hòa hợp; ăn ý
二人の息がぴったり合う。
ふたり の いき が ぴったり あう。
The two are perfectly in sync.
Hai người rất ăn ý với nhau.
呼吸が合うこきゅうがあうkokyū ga au
to be perfectly in sync
hoàn toàn ăn ý; đồng điệu
長年連れ添った夫婦は呼吸が合う。
ながねん つれそった ふうふ は こきゅう が あう。
A long-married couple breathes in sync.
Vợ chồng chung sống lâu năm rất ăn ý với nhau.
噛み合うかみあうkamiau
to mesh; to engage; to dovetail
khớp nhau; ăn khớp
議論が噛み合わず解決策が見つからなかった。
ぎろん が かみあわ ず かいけつさく が みつから なかっ た。
The discussion failed to mesh and no solution was found.
Cuộc thảo luận không ăn khớp nên không tìm thấy giải pháp nào.
噛み合わせかみあわせkamiawase
meshing; bite; (teeth) occlusion
khớp cắn; sự ăn khớp của răng
歯の噛み合わせが悪いので歯科医院を受診した。
は の かみあわせ が わるい ので しかいいん を じゅしん し た。
My teeth occlusion was bad, so I visited the dental clinic.
Khớp cắn răng của tôi không tốt nên tôi đã đến phòng khám nha khoa.
噛み合わないかみあわないkamiawanai
not to mesh; to be out of sync
không khớp; lệch pha
ふたりの意見は噛み合わない。
ふたり の いけん は かみあわない。
Their opinions do not mesh at all.
Ý kiến của hai người hoàn toàn không khớp nhau.
掛け違うかけちがうkakechigau
to mis-button; to be out of step
cài nhầm cúc; lệch nhịp
シャツのボタンを掛け違えてしまった。
しゃつ の ぼたん を かけちがえて しまっ た。
I buttoned my shirt incorrectly.
Tôi đã cài nhầm cúc áo sơ mi mất rồi.
行き違ういきちがうikichigau
to cross each other; to pass each other
đi lướt qua nhau; bỏ lỡ nhau
駅前で友人と行き違ってしまった。
えきまえ で ゆうじん と いきちがっ て しまっ た。
I missed my friend in front of the station.
Tôi đã lướt qua bạn mình ở trước ga tàu.
擦れ違うすれちがうsurechigau
to pass by; to cross each other
đi ngang qua nhau; lướt qua nhau
廊下で知人と擦れ違う。
ろうか で ちじん と すれちがう。
I pass by an acquaintance in the hallway.
Tôi đi lướt qua một người quen ở hành lang.
擦れ違いすれちがいsurechigai
passing each other; estrangement
sự lướt qua nhau; sự hiểu lầm
ちょっとした擦れ違いから関係が悪化した。
ちょっとした すれちがい から かんけい が あっか し た。
Our relationship worsened due to a minor misunderstanding.
Mối quan hệ của chúng tôi trở nên xấu đi do một sự hiểu lầm nhỏ.
すれ違いすれちがいsurechigai
misunderstanding; passing each other
sự hiểu lầm; lệch pha
二人の間にすれ違いが生じた。
ふたり の あいだ に すれちがい が しょうじた。
A misunderstanding arose between the two of them.
Đã có sự hiểu lầm phát sinh giữa hai người.
齟齬そごsogo
discrepancy; inconsistency; disagreement
sự sai lệch; mâu thuẫn; bất đồng
両社の説明に微妙な齟齬が生じている。
りょうしゃ の せつめい に びみょう な そご が しょうじ て いる。
A subtle discrepancy has arisen in the explanations of both companies.
Có một sự sai lệch nhỏ phát sinh trong phần giải thích của hai công ty.
溝みぞmizo
ditch; gap; estrangement
khoảng cách; hố sâu ngăn cách
お互いの誤解から世代間の溝が深まった。
おたがい の ごかい から せだいかん の みぞ が ふかまっ た。
A gap between generations widened due to mutual misunderstanding.
Khoảng cách thế hệ ngày càng sâu sắc do sự hiểu lầm lẫn nhau.
溝ができるみぞができるmizo ga dekiru
to develop a rift; to become estranged
tạo ra khoảng cách; rạn nứt
ふたりの間に溝ができる。
ふたり の あいだ に みぞができる。
A rift develops between the two.
Một khoảng cách bắt đầu hình thành giữa hai người.
亀裂きれつkiretsu
crack; fissure; rift
vết nứt; sự rạn nứt
長い間放置されていたコンクリートの壁に大きな亀裂が入った。
ながいあいだ ほうち されていた コンクリート の かべ に おおきな きれつ が はいった。
A large crack appeared in the concrete wall that had been left neglected for a long time.
Một vết nứt lớn đã xuất hiện trên bức tường bê tông bị bỏ quên lâu ngày.
亀裂が走るきれつがはしるkiretsu ga hashiru
to crack; to develop a fissure
rạn nứt; xuất hiện vết nứt
彼らの関係に亀裂が走る。
かれら の かんけい に きれつがはしる。
A fissure develops in their relationship.
Sự rạn nứt xuất hiện trong mối quan hệ của họ.
歪みゆがみyugami
distortion; warp; bias
sự méo mó; sự bất ổn xã hội
急激な経済成長の裏で社会の歪みが表面化した。
きゅうげき な けいざいせいちょう の うら で しかい の ゆがみ が ひょうめんか し た。
Behind rapid economic growth, societal distortions came to the surface.
Đằng sau sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng, những bất ổn của xã hội đã lộ rõ.
歪むゆがむyugamu
to be distorted; to warp; to become twisted
bị biến dạng; bị cong vênh
熱でプラスチックの板が歪む。
ねつ で ぷらすちっく の いた が ゆがむ。
The plastic board warps due to the heat.
Tấm nhựa bị cong vênh do sức nóng.
歪めるゆがめるyugameru
to distort; to warp; to twist (facts)
bóp méo; xuyên tạc
事実を歪めることはよくない。
じじつ を ゆがめる こと は よくない。
It is not good to distort the facts.
Việc bóp méo sự thật là không tốt.
捻じれるねじれるnejireru
to twist; to be twisted; to become strained
bị xoắn; bị bẻ cong
強い風で木が捻じれる。
つよい かぜ で き が ねじれる。
The tree is twisted by the strong wind.
Cây cối bị xoắn lại bởi gió mạnh.
捻じ曲がるねじまがるnejimagaru
to be twisted; to become distorted
trở nên méo mó; lệch lạc
彼の考え方は捻じ曲がる。
かれ の かんがえかた は ねじまがる。
His way of thinking becomes twisted.
Cách suy nghĩ của anh ấy trở nên lệch lạc.
捻じ込むねじこむnejikomu
to screw in; to thrust in
đóng vào; nhét vào
壁に釘を捻じ込んだ。
かべ に くぎ を ねじこんだ。
I screwed a nail into the wall.
Tôi đã đóng một cái đinh vào tường.
捻るひねるhineru
to twist; to turn; to rack (one's brain)
vặn; suy nghĩ nát óc
頭を捻って答えを考える。
あたま を ひねって こたえ を かんがえる。
I rack my brain to think of an answer.
Tôi vắt óc suy nghĩ để tìm câu trả lời.
捻じるねじるnejiru
to twist; to wring
vắt; xoắn
濡れたタオルを固く捻じる。
ぬれた たおる を かたく ねじる。
Wring out the wet towel tightly.
Vắt khô cái khăn ướt.
捩じるねじるnejiru
to twist; to wrench; to screw
vặn; xoắn
首を捩じって後ろを見た。
くび を ねじって うしろ を みた。
I twisted my neck to look back.
Tôi vặn cổ để nhìn lại phía sau.
捩るよじるyojiru
to twist; to wrench
cười đau ruột; quằn quại
彼は腹を捩って笑った。
かれは はら を よじって わらった。
He laughed until his sides hurt.
Anh ấy cười đến quằn quại cả bụng.
曲解きょっかいkyokkai
misinterpretation; distortion (of meaning)
xuyên tạc; hiểu sai
その発言は明らかな曲解だ。
その はつげん は あきらか な きょっかい だ。
That remark is a clear misinterpretation.
Phát biểu đó rõ ràng là sự xuyên tạc.
曲解するきょっかいするkyokkai suru
to misinterpret; to distort
xuyên tạc; hiểu sai
彼女の言葉を曲解するな。
かのじょ の ことば を きょっかい する な。
Do not misinterpret her words.
Đừng xuyên tạc lời nói của cô ấy.
誤解するごかいするgokai suru
to misunderstand
hiểu lầm
相手の意図を誤解する。
あいて の いと を ごかい する。
I misunderstand the other person's intention.
Tôi đã hiểu lầm ý định của người khác.
誤解を招くごかいをまねくgokai o maneku
to invite misunderstanding; to be misleading
gây hiểu lầm
その説明では誤解を招くおそれがある。
その せつめい で は ごかい を まねく おそれ が ある。
That explanation risks inviting misunderstanding.
Giải thích đó có nguy cơ gây ra hiểu lầm.
招き入れるまねきいれるmanekiireru
to invite in; to usher in
mời vào; dẫn vào
彼は客をリビングへ招き入れた。
かれ は きゃく を リビング へ まねきいれた。
He ushered the guest into the living room.
Anh ấy đã mời vị khách vào phòng khách.
How do I study these vocabulary words?

Tap any word to expand it and see an example sentence in Japanese with the reading in hiragana and translations in Nepali, Sinhala or Vietnamese. Use the translation toggle to compare them.

Are these JLPT official words?

These are curated vocabulary lists aligned to JLPT content — the core words you are expected to recognise and produce at each level. They are not a reproduction of the official word list.

How many vocabulary words are there per level?

Every list is split into pages of 250 words so pages stay fast to load. Use the page links at the bottom of the list to move through the whole set, and the search box to filter the words on the current page.

Can I practice these offline?

Yes. Download the NihonGyan app from the App Store or Google Play to study all levels offline, with spaced-repetition flashcard reviews.